30 câu Hóa Học Lớp 11 – Chương 6. Hợp chất carbonyl – carboxylic acid

Chương 6. Hợp chất carbonyl – carboxylic acid

Nội dung ôn tập:

  • 1. Bài 23. Hợp chất carbonyl
  • 2. Bài 24. Carboxylic acid
  • 3. Bài 25. Ôn tập chương 6
Số câu: Lớp: 11
Câu 1: Cho các chất sau: HCHO, CH3CHO, CH3COCH3, HCOOH, CH3COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là bao nhiêu?
Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của propanal.
Câu 3: Để phân biệt dung dịch acetic acid (CH3COOH) và ethanol (CH3CH2OH), ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 4: Khi cho 6 gam acetic acid (CH3COOH) tác dụng với ethanol (CH3CH2OH) có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng, thu được 5,28 gam ethyl acetate (CH3COOC2H5). Hiệu suất phản ứng este hóa là bao nhiêu? (Biết C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 5: Viết phương trình hóa học của phản ứng xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng. (Ghi rõ sản phẩm hữu cơ và vô cơ)
Câu 6: Khi butanal (CH3CH2CH2CHO) tác dụng với khí hydrogen (H2) trong điều kiện có xúc tác niken (Ni) và nhiệt độ, sản phẩm hữu cơ chính thu được là gì?
Câu 7: Giải thích tại sao acetic acid (CH3COOH) có nhiệt độ sôi cao hơn propanal (CH3CH2CHO) mặc dù cả hai đều có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau (acetic acid ≈ 60, propanal ≈ 58)?
Câu 8: Cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác, 0,1 mol X cũng tác dụng được với dung dịch NaHCO3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là gì?
Câu 9: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế acetaldehyde (CH3CHO) từ ethanol (CH3CH2OH) bằng cách oxi hóa không hoàn toàn. (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
Câu 10: Trong các chất sau: CH3COOH, ClCH2COOH, HCOOH, C2H5COOH. Chất nào có tính acid mạnh nhất?
Câu 11: Cho 0,1 mol một aldehyde no, đơn chức, mạch hở phản ứng hoàn toàn với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng, đun nóng, thu được một carboxylic acid tương ứng. Nếu khối lượng acid thu được là 7,4 gam, công thức cấu tạo của aldehyde ban đầu là gì? (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 12: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế acetic acid (CH3COOH) từ ethanol (CH3CH2OH) bằng phương pháp lên men giấm. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
Câu 13: Số lượng đồng phân cấu tạo của aldehyde có công thức phân tử C4H8O là bao nhiêu?
Câu 14: Cho 1,2 gam một carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 1M. Xác định công thức phân tử của acid đó. (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
X --(oxi hóa không hoàn toàn)--> Y --(oxi hóa hoàn toàn)--> Z
Biết X là ethanol (CH3CH2OH). Y và Z lần lượt là chất nào?
Câu 16: Khi cho butanal (CH3CH2CH2CHO) tác dụng với dung dịch brom (Br2) trong nước, hiện tượng quan sát được là gì và sản phẩm hữu cơ chính thu được là chất nào?
Câu 17: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế acetic acid (CH3COOH) từ muối natri axetat (CH3COONa) bằng cách cho tác dụng với một acid mạnh (ví dụ: HCl).
Câu 18: Để phân biệt ba dung dịch riêng biệt sau: acetaldehyde (CH3CHO), acetic acid (CH3COOH) và ethanol (CH3CH2OH), ta có thể sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau đây?
Câu 19: Khi cho 5,8 gam propanone (CH3COCH3) phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí hiđro (H2) có xúc tác Ni, đun nóng, khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là bao nhiêu gam? (Biết C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 20: Acid nào sau đây được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm, đặc biệt trong các loại nước giải khát, và có công thức hóa học là C6H5COOH?
Câu 21: Nhiệt độ sôi của acetaldehyde (CH3CHO) thấp hơn ethanol (CH3CH2OH) là do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 22: Cho 6 gam một carboxylic acid đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng dư kim loại Mg, thu được 1,12 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Xác định công thức phân tử của acid đó. (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 23: Khi propanone (CH3COCH3) phản ứng với dung dịch hydrogen cyanide (HCN) trong môi trường kiềm yếu, sản phẩm hữu cơ chính thu được có tên gọi là gì?
Câu 24: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính acid: CH3COOH, HCOOH, ClCH2COOH, FCH2COOH. (Ghi rõ thứ tự bằng cách viết công thức hóa học, cách nhau bởi dấu "<", ví dụ: A < B < C)
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Propan-1-ol → X → Y. Biết X là một hợp chất carbonyl và Y là một carboxylic acid tương ứng. Để thực hiện chuyển hóa trên, các tác nhân phản ứng và điều kiện thích hợp cho từng bước lần lượt là gì?
Câu 26: Phản ứng đặc trưng của nhóm carbonyl trong aldehyde và ketone là loại phản ứng nào sau đây?
Câu 27: Cho 6 gam acetic acid (CH3COOH) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư. Tính thể tích khí CO2 (ở đktc) thoát ra. (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 28: Để phân biệt ba dung dịch riêng biệt sau: propanal (CH3CH2CHO), propanone (CH3COCH3) và propanoic acid (CH3CH2COOH), ta có thể sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau đây?
Câu 29: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế butanone (CH3COCH2CH3) từ butan-2-ol (CH3CH(OH)CH2CH3) bằng cách oxi hóa không hoàn toàn với CuO nung nóng. (Ghi rõ điều kiện phản ứng)
Câu 30: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính acid: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) HCOOH, (4) ClCH2COOH.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...