40 câu Hóa Học Lớp 11 – Chương 2. Nitrogen và sulfur

Chương 2. Nitrogen và sulfur

Nội dung ôn tập:

  • 1. Bài 4. Nitrogen
  • 2. Bài 5. Ammonia. Muối ammonium
  • 3. Bài 6. Một số hợp chất oxygen của nitrogen
  • 4. Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide
  • 5. Bài 8. Sulfuric acid và muối sulfate
Số câu: Lớp: 11
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ nitrogen có tính oxi hóa?
Câu 2: Trong phân tử ammonia (NH3), nguyên tử nitrogen liên kết với bao nhiêu nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị?
Câu 3: Khi đun nóng dung dịch muối ammonium chloride (NH4Cl) với dung dịch NaOH, hiện tượng nào sau đây thường xảy ra?
Câu 4: Trong công nghiệp, nitrogen được điều chế bằng phương pháp nào?
Câu 5: Dẫn khí ammonia (NH3) đi qua dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4. Khối lượng muối ammonium sulfate ((NH4)2SO4) thu được là bao nhiêu gam? (Cho N=14, H=1, S=32, O=16)
Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ nitrogen (N2) có tính khử?
Câu 7: Viết phương trình hóa học của phản ứng khi dẫn khí ammonia (NH3) đi qua dung dịch hydrochloric acid (HCl).
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về ammonia (NH3) là KHÔNG ĐÚNG?
Câu 9: Nitrogen lỏng được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
Câu 10: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối ammonium nitrite (NH4NO2), sản phẩm khí chính thu được là gì?
Câu 11: Dẫn khí ammonia (NH3) đi qua ống sứ chứa bột đồng(II) oxide (CuO) nung nóng. Hiện tượng quan sát được là gì?
Câu 12: Khi cho kim loại bạc (Ag) tác dụng với dung dịch nitric acid (HNO3) loãng, sản phẩm khí không màu hóa nâu trong không khí là gì? (Viết công thức hóa học của khí)
Câu 13: Trong công nghiệp, quá trình tổng hợp ammonia (NH3) từ nitrogen và hydrogen được thực hiện dưới các điều kiện nào sau đây?
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam đồng (Cu) bằng dung dịch nitric acid (HNO3) đặc, nóng. Thể tích khí nitrogen dioxide (NO2) duy nhất thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là bao nhiêu lít? (Cho Cu=64, N=14, O=16)
Câu 15: Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa (không phản ứng) trong dung dịch nitric acid (HNO3) đặc, nguội?
Câu 16: Khi nhiệt phân muối ammonium nitrat (NH4NO3) ở nhiệt độ thích hợp, sản phẩm khí chính thu được là gì?
Câu 17: Trong công nghiệp, nitric acid (HNO3) được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là gì?
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia (NH3) có tính khử?
Câu 19: Viết phương trình hóa học của phản ứng khi khí nitrogen dioxide (NO2) tác dụng với nước (không có oxygen tham gia) để tạo ra nitric acid (HNO3) và nitric oxide (NO).
Câu 20: Khi cho carbon (C) tác dụng với dung dịch nitric acid (HNO3) đặc, nóng, sản phẩm khí chính thu được là gì?
Câu 21: Phản ứng nào sau đây KHÔNG tạo ra khí nitrogen dioxide (NO2) khi dung dịch nitric acid (HNO3) đặc, nóng tác dụng?
Câu 22: Viết phương trình hóa học của phản ứng khi khí sulfur dioxide (SO2) tác dụng với dung dịch nước bromine (Br2).
Câu 23: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit từ các hợp chất của nitrogen?
Câu 24: Tính khối lượng sulfur (S) cần dùng để điều chế 11,2 lít khí sulfur dioxide (SO2) ở điều kiện tiêu chuẩn, biết hiệu suất phản ứng là 80%. (Cho S=32, O=16)
Câu 25: Thuốc thử nào sau đây thường được dùng để nhận biết ion nitrat (NO3-) trong dung dịch?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây về sulfur (lưu huỳnh) là ĐÚNG?
Câu 27: Viết phương trình hóa học của phản ứng khi carbon (C) phản ứng với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, nóng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây về sulfur dioxide (SO2) là ĐÚNG?
Câu 29: Để phân biệt dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng và dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, người ta có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 30: Để nhận biết ion sulfate (SO42-) trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch chứa ion kim loại nào?
Câu 31: Tính chất nào của sulfur dioxide (SO2) được ứng dụng để tẩy trắng bột giấy, đường, hoặc sợi vải?
Câu 32: Nung nóng hỗn hợp bột sắt (Fe) và bột lưu huỳnh (S) trong môi trường không có không khí. Viết công thức hóa học của sản phẩm chính tạo thành.
Câu 33: Khi cho dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 3,25 gam kẽm (Zn) bằng dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng dư. Thể tích khí hydrogen (H2) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là bao nhiêu lít? (Cho Zn=65)
Câu 35: Trong quá trình sản xuất sulfuric acid (H2SO4) trong công nghiệp, giai đoạn chuyển hóa sulfur dioxide (SO2) thành sulfur trioxide (SO3) được thực hiện trong điều kiện nào sau đây?
Câu 36: Kim loại nào sau đây có thể phản ứng trực tiếp với sulfur (S) ở nhiệt độ thường?
Câu 37: Viết phương trình hóa học của phản ứng khi khí sulfur dioxide (SO2) làm mất màu dung dịch potassium permanganate (KMnO4) trong môi trường axit. (Lưu ý: SO2 bị oxi hóa lên SO42-, MnO4- bị khử xuống Mn2+)
Câu 38: Để pha loãng dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, cách tiến hành ĐÚNG và an toàn nhất là gì?
Câu 39: Cho 1,6 gam đồng (Cu) tác dụng hoàn toàn với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) đặc, nóng dư. Tính thể tích khí sulfur dioxide (SO2) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc). (Cho Cu=64, S=32, O=16)
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về vai trò của sulfur dioxide (SO2) trong hiện tượng mưa axit?

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...