Chương III. Từ trường
Nội dung ôn tập:
- 1. Bài 14. Từ trường
- 2. Bài 15. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ
- 3. Bài 16. Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ
- 4. Bài 17. Máy phát điện xoay chiều
- 5. Bài 18. Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ
- 6. Bài 19. Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?
Câu 2: Độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 3: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, đặt cách nhau 10 cm trong không khí, có dòng điện cùng chiều I1 = 2 A và I2 = 4 A chạy qua. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của dây dẫn thứ nhất do dây dẫn thứ hai gây ra. (Lấy π ≈ 3,14)
Câu 4: Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là gì?
Câu 5: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm mang dòng điện 5 A được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,2 N. Tính độ lớn cảm ứng từ của từ trường đó.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về đường sức từ của một nam châm thẳng?
Câu 7: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí mang dòng điện I = 3 A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5 cm. (Lấy π ≈ 3,14)
Câu 8: Một đoạn dây dẫn thẳng AB đặt nằm ngang trong từ trường đều. Dòng điện chạy trong dây dẫn có chiều từ A đến B (từ trái sang phải). Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều thẳng đứng hướng lên trên, thì chiều của cảm ứng từ B phải là:
Câu 9: Một đoạn dây dẫn dài 15 cm mang dòng điện 4 A đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T. Biết đoạn dây hợp với các đường sức từ một góc 30°. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây.
Câu 10: Để xác định chiều của đường sức từ trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua, ta dùng quy tắc nắm tay phải. Phát biểu nào sau đây là đúng về cách áp dụng quy tắc này?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây định nghĩa đúng nhất về cảm ứng từ (B) tại một điểm trong từ trường?
Câu 12: Đại lượng nào sau đây được định nghĩa là tích của cảm ứng từ B, diện tích S của mặt phẳng khung dây và cosin của góc α, với α là góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây?
Câu 13: Một khung dây hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 15 cm, BC = 8 cm, mang dòng điện I = 3 A. Khung đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T sao cho mặt phẳng khung song song với các đường sức từ. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh AB của khung dây. (Đơn vị: N)
Câu 14: Một cuộn dây có 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 25 cm2. Cuộn dây đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng các vòng dây vuông góc với cảm ứng từ. Nếu cảm ứng từ giảm đều từ 0,8 T xuống 0,2 T trong thời gian 0,1 s, tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây. (Đơn vị: V)
Câu 15: Khi một vòng dây dẫn kín được đặt gần một nam châm và nam châm đó được di chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây, trong vòng dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng. Chiều của dòng điện cảm ứng này luôn được xác định theo nguyên tắc nào?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng về điều kiện để xuất hiện suất điện động cảm ứng trong một mạch kín?
Câu 17: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm gồm 50 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Tính độ lớn từ thông xuyên qua khung dây. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân, đơn vị: Wb)
Câu 18: Hiện tượng cảm ứng điện từ không được ứng dụng trực tiếp trong thiết bị nào sau đây?
Câu 19: Bộ phận nào của máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ tạo ra từ trường?
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện quay đều với tốc độ 1500 vòng/phút. Phần cảm có 4 cặp cực. Tính tần số của suất điện động xoay chiều mà máy tạo ra. (Đơn vị: Hz)
Câu 21: Trong cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha, bộ phận nào có chức năng dẫn dòng điện từ phần quay ra mạch ngoài hoặc ngược lại?
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm N = 100 vòng dây, mỗi vòng có diện tích S = 25 cm2. Phần cảm tạo ra một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Rôto quay với tốc độ 1800 vòng/phút. Tính suất điện động cực đại mà máy phát ra. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân, đơn vị: V)
Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa trên:
Câu 24: Thiết bị gia dụng nào sau đây hoạt động dựa trên nguyên lý cơ bản của hiện tượng cảm ứng điện từ để làm nóng vật dụng nấu nướng?
Câu 25: Nêu tên một ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ trong lĩnh vực công nghiệp hoặc giao thông vận tải (không phải máy phát điện hay máy biến áp). Giải thích ngắn gọn nguyên tắc hoạt động của ứng dụng đó.
Câu 26: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây phần ứng có giá trị cực đại khi nào?
Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là nam châm điện gồm 6 cặp cực. Rôto của máy quay đều với tốc độ 600 vòng/phút. Tính tần số góc của suất điện động xoay chiều do máy phát ra. (Lấy π ≈ 3,14)
Câu 28: Trong máy biến áp lí tưởng, nguyên nhân chính dẫn đến sự biến đổi điện áp xoay chiều từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp là gì?
Câu 29: Nêu một tác hại phổ biến của dòng điện Foucault (dòng điện xoáy) trong các thiết bị điện từ và một biện pháp hiệu quả để giảm thiểu tác hại đó.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng điện từ?
Câu 32: Một đài phát thanh phát sóng điện từ với tần số 98 MHz. Tính bước sóng của sóng điện từ này trong không khí. (Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3 × 108 m/s, làm tròn đến 2 chữ số thập phân, đơn vị: m)
Câu 33: Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?
Câu 34: Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B có mối quan hệ như thế nào?
Câu 35: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1 = 1500 vòng, cuộn thứ cấp là N2 = 300 vòng. Nếu điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là U1 = 220 V, thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp U2 là bao nhiêu? (Đơn vị: V)
Câu 36: Chức năng chính của lõi sắt từ (thường là sắt non) trong máy biến áp là gì?
Câu 37: Sóng điện từ được tạo ra bởi nguồn nào sau đây?
Câu 38: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 10:1. Cuộn sơ cấp được nối với nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Nếu máy biến áp này có hiệu suất 90% và công suất tiêu thụ ở cuộn thứ cấp là 810 W, thì công suất cung cấp cho cuộn sơ cấp là bao nhiêu? (Đơn vị: W)
Câu 39: Một sóng điện từ truyền trong môi trường có chiết suất n = 1,5. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3 × 108 m/s. Tính tốc độ truyền sóng điện từ này trong môi trường đó. (Đơn vị: m/s)
Câu 40: Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ để phát hiện vật kim loại?
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
