40 câu Vật Lý Lớp 12 – Chủ đề III. Từ trường

Chủ đề III. Từ trường

Nội dung ôn tập:

  • 1. Bài 1. Từ trường
  • 2. Bài 2. Lực từ và cảm ứng từ
  • 3. Bài 3. Cảm ứng điện từ
  • 4. Bài 4. Đại cương về dòng điện xoay chiều
Số câu: Lớp: 12
Câu 1: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua theo chiều từ trên xuống. Hướng của đường sức từ tại điểm M nằm bên phải dây dẫn là:
Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm có dòng điện cường độ 5 A chạy qua, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn là bao nhiêu nếu dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30°?
Câu 3: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm, gồm 100 vòng dây, đặt vuông góc với một từ trường đều. Cảm ứng từ biến thiên đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là bao nhiêu?
Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 2√2 cos(100πt + π/4) A. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 5: Một khung dây tròn có diện tích 50 cm2 gồm 200 vòng dây. Khung được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Các đường sức từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60°. Tính độ lớn từ thông xuyên qua khung dây.
Câu 6: Một ống dây có chiều dài 50 cm, gồm 1000 vòng dây. Dòng điện chạy qua ống dây có cường độ 2 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây (tại vị trí không gần đầu ống dây) là bao nhiêu? (Lấy π ≈ 3,14)
Câu 7: Một electron (điện tích e = -1,6 × 10-19 C) chuyển động với vận tốc 5 × 106 m/s vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Vectơ vận tốc của electron hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính độ lớn lực Lorentz tác dụng lên electron. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 8: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Dòng điện qua cuộn cảm giảm đều từ 5 A xuống 2 A trong thời gian 0,1 s. Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm là bao nhiêu?
Câu 9: Nguyên tắc cơ bản để tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng nào?
Câu 10: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không đổi cường độ I = 10 A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5 cm. (Lấy π ≈ 3,14. Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 11: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm, mang hai dòng điện cùng chiều I1 = 5 A và I2 = 10 A. Lực tương tác giữa chúng trên mỗi mét chiều dài là bao nhiêu?
Câu 12: Một hạt proton (khối lượng m = 1,67 × 10-27 kg, điện tích q = 1,6 × 10-19 C) chuyển động với vận tốc 2 × 105 m/s vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Tính bán kính quỹ đạo của proton. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 13: Một khung dây dẫn kín đặt trong từ trường đều. Khi từ thông qua khung dây giảm, dòng điện cảm ứng trong khung dây sẽ có chiều như thế nào?
Câu 14: Một thanh kim loại dài 20 cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Vận tốc của thanh là 10 m/s, vuông góc với thanh và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu thanh.
Câu 15: Một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220 V. Giá trị cực đại của điện áp này là bao nhiêu?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là SAI?
Câu 17: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 5 cm × 8 cm, gồm 200 vòng dây, mang dòng điện cường độ 2 A. Khung đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3 T. Mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ. Tính độ lớn momen lực từ tác dụng lên khung dây. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 18: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H đang có dòng điện cường độ 4 A chạy qua. Năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây là bao nhiêu?
Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp tức thời u = 200cos(100πt) V và cường độ dòng điện tức thời i = 5cos(100πt - π/6) A. Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch là bao nhiêu?
Câu 20: Một vòng dây tròn bán kính 5 cm có 100 vòng quấn sát nhau, mang dòng điện cường độ 0,5 A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây. (Lấy π ≈ 3,14. Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?
Câu 22: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Để lực từ tác dụng lên dây dẫn đạt giá trị lớn nhất, góc giữa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ B phải là bao nhiêu độ?
Câu 23: Độ tự cảm của một ống dây (cuộn cảm) phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 24: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là 4 A và tần số 50 Hz. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời là:
Câu 25: Một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100√2 cos(100πt - π/4) V. Tính giá trị điện áp tức thời tại thời điểm t = 1/400 s. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Câu 26: Phát biểu nào sau đây mô tả ĐÚNG nhất về từ trường?
Câu 27: Một dây dẫn thẳng, dài 20 cm, khối lượng 50 g, được treo nằm ngang bằng hai sợi dây mảnh trong một từ trường đều. Cho dòng điện cường độ 5 A chạy qua dây dẫn. Để lực từ cân bằng với trọng lực của dây dẫn, cảm ứng từ B phải có độ lớn bằng bao nhiêu? Biết dây dẫn vuông góc với đường sức từ và g = 9,8 m/s2. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)
Câu 28: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho số đường sức từ xuyên qua một diện tích S và được gọi là từ thông qua diện tích đó?
Câu 29: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm, gồm 200 vòng dây, được đặt vuông góc với một từ trường đều. Cảm ứng từ của từ trường biến thiên đều từ 0,2 T đến 0,8 T trong khoảng thời gian 0,1 s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung dây. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 30: Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều được định nghĩa dựa trên cơ sở nào sau đây?
Câu 31: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không đổi có chiều từ dưới lên trên. Tại một điểm M nằm ở phía Đông của dây dẫn (nhìn từ trên xuống), vectơ cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại M có chiều như thế nào?
Câu 32: Một hạt α (hạt nhân Heli, có điện tích q = +2e, với e = 1,6 × 10-19 C) chuyển động với vận tốc 5 × 106 m/s vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,8 T. Vận tốc của hạt hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên hạt α. (Làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 33: Một nam châm thẳng đang chuyển động lại gần một vòng dây dẫn kín theo phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây, với cực Bắc (N) của nam châm hướng vào vòng dây. Khi nhìn từ phía nam châm, chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây sẽ như thế nào?
Câu 34: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 200 mH. Nếu cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm giảm đều từ 5 A xuống 2 A trong khoảng thời gian 0,05 giây, hãy tính độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm.
Câu 35: Hai điện áp xoay chiều có biểu thức tức thời lần lượt là u1 = 120cos(100πt - π/6) V và u2 = 120cos(100πt + π/3) V. Độ lệch pha giữa u1 và u2 là bao nhiêu, và điện áp nào sớm pha hơn?
Câu 36: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện cường độ 10 A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 5 cm. (Lấy π ≈ 3,14. Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 37: Một electron chuyển động với vận tốc v vào một vùng có từ trường đều B. Hướng của vận tốc v song song và cùng chiều với hướng của cảm ứng từ B. Lực Lorenxơ tác dụng lên electron có đặc điểm nào sau đây?
Câu 38: Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện khi nào?
Câu 39: Một cuộn cảm có dòng điện cường độ 5 A chạy qua, năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn cảm là 2,5 J. Tính độ tự cảm của cuộn cảm đó. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số có nghĩa)
Câu 40: Một điện áp xoay chiều có biểu thức tức thời u = 220√2 cos(100πt + π/4) V. Tần số góc và tần số của điện áp này lần lượt là bao nhiêu?

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...