Chương VII. Tần số và tần số tương đối
Nội dung ôn tập:
- Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số
- Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối
- Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ
- Bài tập cuối chương VII
Câu 1: Một giáo viên ghi lại điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh như sau: 6, 7, 8, 5, 7, 9, 6, 8, 7, 7, 6, 9, 5, 8, 7, 6, 8, 7, 9, 6. Từ dữ liệu trên, tần số của điểm 7 là bao nhiêu?
Câu 2: Trong một cuộc khảo sát về màu sắc yêu thích của 40 học sinh, kết quả thu được như sau: Đỏ: 12 học sinh, Xanh dương: 10 học sinh, Xanh lá: 8 học sinh, Vàng: 6 học sinh, Khác: 4 học sinh. Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của học sinh chọn màu "Xanh dương"?
Câu 3: Chiều cao của 30 học sinh (tính bằng cm) được ghép nhóm và thể hiện trong bảng sau:
Khoảng chiều cao nào có tần số cao nhất?
| Khoảng chiều cao (cm) | Số học sinh (Tần số) |
|---|---|
| [140, 150) | 8 |
| [150, 160) | 12 |
| [160, 170) | 7 |
| [170, 180] | 3 |
Câu 4: Một lớp học có 30 học sinh làm bài kiểm tra Toán. Bảng tần số điểm số được cho như sau (trong đó 'x' là tần số bị thiếu):
Hãy tính giá trị của tần số 'x' (tần số của điểm 7).
| Điểm số | Tần số |
|---|---|
| 5 | 3 |
| 6 | 5 |
| 7 | x |
| 8 | 7 |
| 9 | 6 |
| 10 | 4 |
Câu 5: Một công ty ghi lại số lượng sản phẩm bán được mỗi ngày trong 20 ngày như sau: 15, 18, 20, 15, 22, 18, 25, 20, 15, 18, 22, 20, 25, 18, 15, 20, 22, 18, 20, 15. Nếu sử dụng biểu đồ tròn để biểu diễn tần số tương đối của số lượng sản phẩm bán được, hãy tính góc ở tâm của hình quạt biểu diễn giá trị "15 sản phẩm"?
Câu 6: Kết quả khảo sát về số giờ xem TV mỗi tuần của 20 học sinh lớp 9 được ghi lại như sau: 8, 10, 7, 9, 12, 8, 11, 10, 7, 9, 10, 8, 12, 9, 10, 11, 8, 7, 9, 10.
Tỉ lệ phần trăm học sinh xem TV từ 10 giờ trở lên mỗi tuần là bao nhiêu?
Tỉ lệ phần trăm học sinh xem TV từ 10 giờ trở lên mỗi tuần là bao nhiêu?
Câu 7: Bảng dưới đây thể hiện cân nặng (kg) của 35 vận động viên trong một câu lạc bộ, được ghép nhóm:
Có bao nhiêu vận động viên có cân nặng dưới 60 kg?
| Khoảng cân nặng (kg) | Tần số (Số VĐV) |
|---|---|
| [50, 55) | 7 |
| [55, 60) | 12 |
| [60, 65) | 9 |
| [65, 70] | 7 |
Có bao nhiêu vận động viên có cân nặng dưới 60 kg?
Câu 8: Một cửa hàng thống kê số lượng khách hàng ghé thăm mỗi giờ trong một buổi sáng và ghi lại vào bảng tần số tương đối sau:
Khoảng số khách hàng nào mỗi giờ có tỉ lệ thấp nhất?
| Số khách hàng mỗi giờ | Tần số tương đối (%) |
|---|---|
| [0, 5) | 15% |
| [5, 10) | 25% |
| [10, 15) | 40% |
| [15, 20] | 20% |
Khoảng số khách hàng nào mỗi giờ có tỉ lệ thấp nhất?
Câu 9: Một cuộc khảo sát về phương tiện đi học của 250 học sinh được thực hiện. Bảng tần số tương đối cho kết quả như sau:
Hãy tính số học sinh đi học bằng 'Phương tiện khác'.
| Phương tiện | Tần số tương đối (%) |
|---|---|
| Xe đạp | 40% |
| Đi bộ | 30% |
| Xe buýt | 15% |
| Phương tiện khác | ? |
Hãy tính số học sinh đi học bằng 'Phương tiện khác'.
Câu 10: Để so sánh tỉ lệ (%) các loại cây trồng khác nhau trên tổng diện tích đất nông nghiệp của một vùng, loại biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?
Câu 11: Một người bán hàng thống kê số lượng áo bán được mỗi ngày trong 15 ngày liên tiếp như sau: 12, 15, 10, 12, 18, 15, 12, 10, 15, 18, 10, 12, 15, 10, 12. Tổng tần số của số lượng áo bán được là 10 và 12 cái là bao nhiêu?
Câu 12: Trong một khảo sát về sở thích đọc sách của học sinh, 35% học sinh được hỏi cho biết thích đọc truyện tranh. Biết rằng có 70 học sinh thích đọc truyện tranh. Tổng số học sinh đã tham gia khảo sát là bao nhiêu?
Câu 13: Cân nặng (kg) của 20 học sinh lớp 9 được ghi lại như sau: 45, 52, 48, 55, 60, 47, 53, 58, 46, 50, 51, 56, 49, 54, 59, 48, 52, 57, 47, 50. Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [45, 50), [50, 55), [55, 60), [60, 65], tần số của nhóm [50, 55) là bao nhiêu?
Câu 14: Bảng tần số dưới đây thể hiện số giờ tự học mỗi tuần của một nhóm học sinh:
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân) của học sinh tự học dưới 5 giờ mỗi tuần.
| Số giờ tự học | Tần số |
|---|---|
| 3 | 5 |
| 4 | 8 |
| 5 | 10 |
| 6 | 7 |
| 7 | 5 |
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân) của học sinh tự học dưới 5 giờ mỗi tuần.
Câu 15: Một khảo sát về độ tuổi của khách hàng tại một siêu thị được ghi nhận và thể hiện trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
| Khoảng độ tuổi | Tần số (Số khách hàng) | Tần số tương đối (%) |
|---|---|---|
| [15, 25) | 15 | 25% |
| [25, 35) | 24 | 40% |
| [35, 45) | 12 | 20% |
| [45, 55] | 9 | 15% |
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 16: Kết quả khảo sát về thời gian hoàn thành một bài tập Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 9 được ghi lại như sau: 30, 45, 30, 60, 45, 30, 50, 45, 60, 30, 50, 45, 30, 60, 45, 50, 30, 45, 60, 50. Giá trị thời gian nào có tần số lớn nhất và tần số đó là bao nhiêu?
Câu 17: Một cửa hàng đã thống kê số lượng 200 khách hàng mua hàng và lập bảng tần số tương đối cho các loại sản phẩm như sau:
- Sản phẩm Điện tử: 25%
- Sản phẩm Gia dụng: 35%
- Sản phẩm Thời trang: 20%
- Sản phẩm Thực phẩm: ?
Hỏi số khách hàng đã mua sản phẩm Thực phẩm là bao nhiêu người?
- Sản phẩm Điện tử: 25%
- Sản phẩm Gia dụng: 35%
- Sản phẩm Thời trang: 20%
- Sản phẩm Thực phẩm: ?
Hỏi số khách hàng đã mua sản phẩm Thực phẩm là bao nhiêu người?
Câu 18: Chiều dài (tính bằng cm) của 25 cây con được ghi lại như sau: 12.5, 15.2, 11.8, 14.0, 16.5, 13.1, 15.8, 12.0, 14.7, 16.0, 13.5, 11.5, 14.2, 15.0, 16.8, 12.8, 14.5, 15.5, 13.8, 11.0, 16.2, 13.0, 14.9, 15.7, 12.2.
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [11.0, 13.0), [13.0, 15.0), [15.0, 17.0], tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của nhóm cây con có chiều dài từ 13.0 cm đến dưới 15.0 cm là bao nhiêu?
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [11.0, 13.0), [13.0, 15.0), [15.0, 17.0], tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của nhóm cây con có chiều dài từ 13.0 cm đến dưới 15.0 cm là bao nhiêu?
Câu 19: Một trường học khảo sát 500 học sinh về việc tham gia các câu lạc bộ (CLB) và thu được kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ quạt tròn với các tỉ lệ sau:
- CLB Thể thao: 40%
- CLB Nghệ thuật: 30%
- CLB Học thuật: 20%
- CLB Tình nguyện: 10%
Hỏi số học sinh tham gia CLB Thể thao nhiều hơn số học sinh tham gia CLB Học thuật là bao nhiêu em?
- CLB Thể thao: 40%
- CLB Nghệ thuật: 30%
- CLB Học thuật: 20%
- CLB Tình nguyện: 10%
Hỏi số học sinh tham gia CLB Thể thao nhiều hơn số học sinh tham gia CLB Học thuật là bao nhiêu em?
Câu 20: Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thể hiện thời gian chờ (phút) của khách hàng tại một ngân hàng:
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về dữ liệu trên?
| Khoảng thời gian (phút) | Tần số (Số khách hàng) | Tần số tương đối (%) |
|---|---|---|
| [0, 5) | 10 | 20% |
| [5, 10) | 15 | 30% |
| [10, 15) | 20 | 40% |
| [15, 20] | 5 | 10% |
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về dữ liệu trên?
Câu 21: Số học sinh vắng mặt trong 20 buổi học của một lớp được ghi lại như sau: 0, 1, 2, 0, 3, 1, 0, 2, 1, 0, 4, 1, 2, 0, 1, 3, 0, 2, 1, 0. Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của số buổi học có từ 2 học sinh vắng mặt trở lên.
Câu 22: Chiều dài (tính bằng cm) của 30 chiếc lá được thu thập và ghi lại như sau: 7.2, 8.5, 9.1, 7.8, 8.0, 9.5, 7.5, 8.8, 9.2, 7.9, 8.1, 9.0, 7.7, 8.3, 9.3, 7.6, 8.6, 9.4, 7.0, 8.2, 9.6, 7.4, 8.7, 9.8, 7.1, 8.4, 9.9, 7.3, 8.9, 9.7.
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [7.0, 8.0), [8.0, 9.0), [9.0, 10.0], tần số của nhóm [8.0, 9.0) là bao nhiêu?
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [7.0, 8.0), [8.0, 9.0), [9.0, 10.0], tần số của nhóm [8.0, 9.0) là bao nhiêu?
Câu 23: Một cửa hàng điện thoại thống kê 200 lượt khách hàng mua sắm trong một tuần. Kết quả cho thấy 45% khách hàng mua điện thoại thông minh, 30% mua phụ kiện, 15% mua máy tính bảng, và số còn lại chỉ xem hàng. Hỏi số khách hàng mua điện thoại thông minh nhiều hơn số khách hàng chỉ xem hàng là bao nhiêu người?
Câu 24: Bảng dưới đây thể hiện số tiền (nghìn đồng) mà 50 học sinh chi tiêu trong một tuần:
Nhóm chi tiêu nào có tần số tương đối cao nhất, và tần số tương đối của nhóm đó là bao nhiêu?
| Khoảng chi tiêu (nghìn đồng) | Tần số (Số HS) |
|---|---|
| [0, 50) | 10 |
| [50, 100) | 20 |
| [100, 150) | 12 |
| [150, 200] | 8 |
Nhóm chi tiêu nào có tần số tương đối cao nhất, và tần số tương đối của nhóm đó là bao nhiêu?
Câu 25: Một đội bóng rổ ghi lại số điểm trong 15 trận đấu gần nhất như sau: 85, 92, 78, 95, 80, 88, 75, 90, 82, 93, 79, 86, 91, 77, 84.
Để đánh giá hiệu suất, đội bóng muốn biết tỉ lệ phần trăm các trận đấu mà họ ghi được từ 85 điểm trở lên. Hãy tính tỉ lệ đó (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Để đánh giá hiệu suất, đội bóng muốn biết tỉ lệ phần trăm các trận đấu mà họ ghi được từ 85 điểm trở lên. Hãy tính tỉ lệ đó (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 26: Một giáo viên ghi lại điểm kiểm tra môn Toán của 25 học sinh như sau: 6, 7, 8, 5, 9, 6, 7, 7, 8, 5, 10, 6, 7, 8, 9, 7, 6, 8, 5, 7, 10, 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu học sinh đạt điểm từ 8 trở lên?
Câu 27: Một cuộc khảo sát về màu sắc yêu thích được thực hiện với 200 học sinh. Có 60 học sinh chọn màu xanh dương, 40 học sinh chọn màu đỏ, 70 học sinh chọn màu xanh lá, số còn lại chọn màu vàng. Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của học sinh chọn màu vàng.
Câu 28: Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê chiều cao (cm) của 60 cây con.
Khoảng chiều cao (cm) | Tần số (Số cây)
[10, 15) | 10
[15, 20) | 25
[20, 25) | 18
[25, 30] | 7
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Khoảng chiều cao (cm) | Tần số (Số cây)
[10, 15) | 10
[15, 20) | 25
[20, 25) | 18
[25, 30] | 7
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 29: Một nhóm học sinh ghi lại số lần gọi điện thoại trong một ngày của 20 bạn trong lớp và thu được kết quả: 3, 5, 2, 4, 3, 6, 2, 5, 4, 3, 7, 2, 5, 4, 3, 6, 2, 5, 4, 3.
Tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của số lần gọi điện thoại là 3 hoặc 4 lần là bao nhiêu?
Tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của số lần gọi điện thoại là 3 hoặc 4 lần là bao nhiêu?
Câu 30: Bảng tần số tương đối ghép nhóm sau đây cho thấy số lượng sách đã đọc trong một năm của 80 người.
Khoảng số sách | Tần số tương đối (%)
[0, 5) | 15%
[5, 10) | 30%
[10, 15) | 40%
[15, 20] | 15%
Có bao nhiêu người đã đọc từ 10 cuốn sách trở lên trong năm đó?
Khoảng số sách | Tần số tương đối (%)
[0, 5) | 15%
[5, 10) | 30%
[10, 15) | 40%
[15, 20] | 15%
Có bao nhiêu người đã đọc từ 10 cuốn sách trở lên trong năm đó?
Câu 31: Một cửa hàng ghi lại số lượng sản phẩm bán được mỗi giờ trong 20 giờ làm việc như sau: 5, 8, 7, 5, 9, 6, 8, 7, 5, 10, 6, 7, 8, 9, 7, 6, 8, 5, 7, 10. Tần số của số lượng sản phẩm bán được ít hơn 7 cái là bao nhiêu?
Câu 32: Một giáo viên thống kê điểm kiểm tra giữa kỳ môn Ngữ văn (thang điểm 10) của 30 học sinh trong lớp và thu được bảng tần số sau:
Điểm số | Tần số (Số HS)
5 | 3
6 | 7
7 | 10
8 | 6
9 | 3
10 | 1
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của học sinh đạt điểm 7.
Điểm số | Tần số (Số HS)
5 | 3
6 | 7
7 | 10
8 | 6
9 | 3
10 | 1
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của học sinh đạt điểm 7.
Câu 33: Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê số tiền (nghìn đồng) mà 80 khách hàng đã chi tiêu tại một cửa hàng tiện lợi trong một ngày:
Khoảng chi tiêu (nghìn đồng) | Tần số (Số khách hàng)
[0, 50) | 15
[50, 100) | 35
[100, 150) | 20
[150, 200] | 10
Tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của khách hàng chi tiêu dưới 100 nghìn đồng là bao nhiêu?
Khoảng chi tiêu (nghìn đồng) | Tần số (Số khách hàng)
[0, 50) | 15
[50, 100) | 35
[100, 150) | 20
[150, 200] | 10
Tần số tương đối (dưới dạng phần trăm) của khách hàng chi tiêu dưới 100 nghìn đồng là bao nhiêu?
Câu 34: Một trạm quan trắc ghi lại nhiệt độ cao nhất (°C) trong 15 ngày liên tiếp như sau: 28, 30, 29, 31, 28, 30, 29, 32, 28, 30, 31, 29, 30, 28, 31.
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [28, 30), [30, 32), [32, 34], tần số của nhóm [30, 32) là bao nhiêu?
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [28, 30), [30, 32), [32, 34], tần số của nhóm [30, 32) là bao nhiêu?
Câu 35: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện số lượng khách tham quan một bảo tàng trong 4 ngày cuối tuần:
Ngày | Số lượng khách
Thứ Sáu | 120
Thứ Bảy | 180
Chủ Nhật | 200
Thứ Hai | 100
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của khách tham quan vào Thứ Bảy.
Ngày | Số lượng khách
Thứ Sáu | 120
Thứ Bảy | 180
Chủ Nhật | 200
Thứ Hai | 100
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của khách tham quan vào Thứ Bảy.
Câu 36: Một giáo viên thống kê số buổi học sinh vắng mặt trong một học kì của 25 học sinh như sau: 0, 1, 2, 0, 1, 3, 0, 2, 1, 0, 1, 2, 0, 1, 3, 0, 2, 1, 0, 1, 2, 0, 1, 0, 0.
Tổng tần số của các giá trị số buổi vắng mặt nhỏ hơn 2 là bao nhiêu?
Tổng tần số của các giá trị số buổi vắng mặt nhỏ hơn 2 là bao nhiêu?
Câu 37: Bảng tần số dưới đây thống kê điểm thi môn Toán của 40 học sinh:
Điểm số | Tần số (Số HS)
5 | 5
6 | 10
7 | 12
8 | 8
9 | 5
Tính hiệu số phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân) giữa tần số tương đối của học sinh đạt điểm 7 và học sinh đạt điểm 5.
Điểm số | Tần số (Số HS)
5 | 5
6 | 10
7 | 12
8 | 8
9 | 5
Tính hiệu số phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân) giữa tần số tương đối của học sinh đạt điểm 7 và học sinh đạt điểm 5.
Câu 38: Chiều dài (tính bằng cm) của 30 cây con được ghi lại như sau: 12.3, 15.6, 11.9, 14.1, 16.2, 13.0, 15.9, 12.1, 14.8, 16.0, 13.7, 11.5, 14.3, 15.1, 16.7, 12.9, 14.6, 15.5, 13.9, 11.0, 16.1, 13.2, 14.9, 15.7, 12.5, 14.0, 13.5, 15.2, 11.7, 16.3.
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [11.0, 13.0), [13.0, 15.0), [15.0, 17.0], tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân) của nhóm cây con có chiều dài từ 13.0 cm đến dưới 17.0 cm là bao nhiêu?
Nếu lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [11.0, 13.0), [13.0, 15.0), [15.0, 17.0], tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân) của nhóm cây con có chiều dài từ 13.0 cm đến dưới 17.0 cm là bao nhiêu?
Câu 39: Dựa vào biểu đồ cột thể hiện số lượt khách ghé thăm một cửa hàng trong 5 ngày làm việc: Thứ Hai: 15 khách, Thứ Ba: 20 khách, Thứ Tư: 25 khách, Thứ Năm: 30 khách, Thứ Sáu: 10 khách.
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của số lượt khách ghé thăm vào các ngày đầu tuần (Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư).
Tính tần số tương đối (dưới dạng phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân nếu cần) của số lượt khách ghé thăm vào các ngày đầu tuần (Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư).
Câu 40: Bảng tần số dưới đây thống kê số cuốn sách đọc được trong một tháng của 40 học sinh.
Số sách | Tần số
0 | 5
1 | 12
2 | 15
3 | 8
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Số sách | Tần số
0 | 5
1 | 12
2 | 15
3 | 8
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
