Chương V. Đường tròn
Nội dung ôn tập:
- Bài 13. Mở đầu về đường tròn
- Bài 14. Cung và dây của một đường tròn
- Bài 15. Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên
- Bài 16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn
- Bài tập cuối chương V
Câu 1: Cho đường tròn (O; 5cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 2: Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Biết OA = 10cm và AB = 8cm. Tính bán kính R của đường tròn.
Câu 3: Trong một đường tròn (O), cho hai dây AB và CD. Biết rằng khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 3cm và khoảng cách từ tâm O đến dây CD là 4cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 4: Cho đường tròn (O; 10cm). Dây AB có độ dài 16cm. Gọi H là trung điểm của AB. Tính khoảng cách OH từ tâm O đến dây AB.
Câu 5: Cho đường tròn (O) và một dây AB không đi qua tâm. Đường kính CD vuông góc với dây AB tại H. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 6: Cho đường tròn (O; 7cm). Điểm P nằm trong đường tròn. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 7: Cho đường tròn (O; 6cm). Tính độ dài lớn nhất của một dây trong đường tròn này.
Câu 8: Trong đường tròn (O), cho hai dây AB và CD. Biết rằng AB = CD. Khẳng định nào sau đây là đúng về hai cung nhỏ tương ứng?
Câu 9: Trong đường tròn (O), cho dây MN có độ dài 24cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là 5cm. Tính bán kính của đường tròn (O).
Câu 10: Cho đường tròn (O) có đường kính AB vuông góc với dây CD tại H. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 11: Trong đường tròn (O; R), cho hai dây AB và CD. Biết rằng dây AB lớn hơn dây CD (AB > CD). Khẳng định nào sau đây là đúng về các cung nhỏ tương ứng?
Câu 12: Cho đường tròn (O; 6cm). Tính độ dài cung có số đo 60°. (Lấy π ≈ 3.14).
Câu 13: Trong đường tròn (O; R), cho dây MN có độ dài bằng R√3. Tính số đo góc ở tâm MON (theo độ).
Câu 14: Cho đường tròn (O; 8cm). Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung có số đo 45°. (Lấy π ≈ 3.14).
Câu 15: Cho hai đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là R1 = 10cm và R2 = 6cm (R1 > R2). Tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đó. (Lấy π ≈ 3.14).
Câu 16: Cho đường tròn (O; 7cm) và một đường thẳng Δ. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Δ. Nếu d = 5cm, vị trí tương đối của đường thẳng Δ và đường tròn (O) là gì?
Câu 17: Một cung tròn có độ dài là 12π cm và số đo góc ở tâm chắn cung đó là 135°. Tính bán kính của đường tròn đó (theo cm).
Câu 18: Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O; 6cm), kẻ tiếp tuyến PT (T là tiếp điểm). Biết khoảng cách từ tâm O đến điểm P là 10cm. Tính độ dài đoạn PT.
Câu 19: Một hình quạt tròn có bán kính 10cm và diện tích là 30π cm2. Tính số đo góc ở tâm của hình quạt đó.
Câu 20: Cho hai đường tròn đồng tâm O. Một dây AB của đường tròn lớn có độ dài 24cm và tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại điểm C. Tính diện tích hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đó. (Lấy π ≈ 3.14)
Câu 21: Cho đường tròn (O; R) và một đường thẳng Δ. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Δ. Để đường thẳng Δ cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt, điều kiện nào sau đây về R và d là đúng?
Câu 22: Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc ngoài với nhau. Tính độ dài đoạn nối tâm OO' (theo cm).
Câu 23: Cho đường tròn (O; 9cm) và một đường thẳng Δ. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Δ. Nếu d = 12cm, số điểm chung của đường thẳng Δ và đường tròn (O) là bao nhiêu?
Câu 24: Cho hai đường tròn (O; 8cm) và (O'; 3cm) có khoảng cách giữa hai tâm là OO' = 10cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn này là gì?
Câu 25: Hai đường tròn (O; R) và (O'; 7cm) tiếp xúc ngoài với nhau. Biết khoảng cách giữa hai tâm là OO' = 12cm. Tính bán kính R của đường tròn (O) (theo cm).
Câu 26: Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng Δ. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Δ. Nếu d = R, vị trí tương đối của đường thẳng Δ và đường tròn (O) là gì?
Câu 27: Cho hai đường tròn (O; 10cm) và (O'; 4cm) tiếp xúc trong với nhau. Tính khoảng cách giữa hai tâm OO' (theo cm).
Câu 28: Cho đường tròn (O; 5cm) và một đường thẳng Δ cắt đường tròn tại hai điểm A và B. Biết khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Δ là 3cm. Tính độ dài dây AB (theo cm).
Câu 29: Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; r) với R > r. Để đường tròn (O') nằm hoàn toàn bên trong đường tròn (O) và không có điểm chung, điều kiện nào sau đây về khoảng cách OO' là đúng?
Câu 30: Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; r). Để hai đường tròn này ở ngoài nhau và không tiếp xúc, điều kiện nào sau đây về khoảng cách OO' là đúng?
Câu 31: Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; r) tiếp xúc trong với nhau (R > r). Hỏi chúng có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
Câu 32: Hai đường tròn (O; 13cm) và (O'; 15cm) cắt nhau tại hai điểm A và B. Biết độ dài dây chung AB là 24cm. Tính khoảng cách giữa hai tâm OO' (theo cm).
Câu 33: Cho đường tròn (O). Từ điểm M bên ngoài đường tròn, kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Biết góc AMB = 70°. Tính số đo góc AOB.
Câu 34: Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; r) với R = 9cm, r = 4cm. Gọi d là khoảng cách giữa hai tâm OO'. Để hai đường tròn này cắt nhau, điều kiện nào sau đây về d là đúng?
Câu 35: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài cạnh AB = 6cm và AC = 8cm. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (theo cm).
Câu 36: Cho đường tròn (O). Hai dây AB và CD cắt nhau tại E bên trong đường tròn. Biết số đo cung AC = 60° và số đo cung BD = 100°. Tính số đo góc AEC.
Câu 37: Cho hai đường tròn (O; 7cm) và (O'; 3cm). Biết khoảng cách giữa hai tâm là OO' = 12cm. Hỏi hai đường tròn này có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
Câu 38: Từ điểm M bên ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến MT và cát tuyến MAB (A nằm giữa M và B). Biết MT = 12cm và MA = 8cm. Tính độ dài đoạn MB.
Câu 39: Cho hai đường tròn (O; 15cm) và (O'; r) tiếp xúc trong. Biết khoảng cách giữa hai tâm OO' = 6cm. Tính bán kính r của đường tròn (O'). (Giả sử r < 15cm)
Câu 40: Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết cạnh AB = 8cm và BC = 6cm. Tính bán kính của đường tròn (O).
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
