40 câu Toán Học Lớp 9 – Chương IX. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp

Chương IX. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp

Nội dung ôn tập:

  • Bài 27. Góc nội tiếp
  • Bài 28. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác
  • Bài 29. Tứ giác nội tiếp
  • Bài 30. Đa giác đều
  • Bài tập cuối chương IX
Số câu: Lớp: 9
Câu 1: Cho đường tròn (O; R). Gọi AB là một dây cung của đường tròn (O) có độ dài bằng R√3. Kẻ đường kính AC. Khi đó, số đo của góc nội tiếp BAC là bao nhiêu?
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh huyền BC = 10 cm. Hãy cho biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là bao nhiêu cm?
Câu 3: Cho đường tròn (O; R). Hai điểm A, B nằm trên đường tròn sao cho số đo cung nhỏ AB là 100°. Gọi M là một điểm bất kì trên cung lớn AB (M khác A, B). Số đo của góc nội tiếp AMB là bao nhiêu?
Câu 4: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 6 cm. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng bao nhiêu cm? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất nếu cần)
Câu 5: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 6 cm, BC = 8 cm, CA = 10 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác này là bao nhiêu cm?
Câu 6: Cho đường tròn (O). Bốn điểm A, B, C, D nằm trên đường tròn theo thứ tự đó. Biết góc BAC = 40°. Số đo của góc BDC là bao nhiêu?
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là AB = 6 cm và AC = 8 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết góc ADC = 110°. Số đo của góc ABC là bao nhiêu?
Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3√3 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 10: Cho đường tròn (O) và dây cung AB. Gọi C là một điểm trên cung lớn AB sao cho góc ACB = 55°. Số đo của góc ở tâm AOB là bao nhiêu?
Câu 11: Tâm đường tròn ngoại tiếp một tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó?
Câu 12: Cho tứ giác ABCD có góc DAB = 80°, góc BCD = 100°. Hỏi tứ giác ABCD có nội tiếp được đường tròn hay không? (Trả lời 'Có' hoặc 'Không')
Câu 13: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 6 cm. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là bao nhiêu cm?
Câu 14: Cho tứ giác ABCD có góc ABC = 70°. Kẻ tia Dx là tia đối của tia DC. Biết góc ADx = 70°. Tứ giác ABCD có nội tiếp được đường tròn hay không?
Câu 15: Cho tam giác ABC có góc A = 60°, cạnh BC = 8 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất nếu cần)
Câu 16: Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác tù nằm ở vị trí nào so với tam giác đó?
Câu 17: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết góc DAB = 100° và góc ABC = 75°. Tính số đo góc BCD.
Câu 18: Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 10 cm và BC = 12 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác đó.
Câu 19: Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào sau đây KHÔNG ĐẢM BẢO tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn?
Câu 20: Cho tam giác ABC có góc B = 45°, góc C = 60° và cạnh BC = 10 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất nếu cần)
Câu 21: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết đường chéo AC là đường phân giác của góc DAB. Nếu góc BCD = 100°, số đo góc DAC là bao nhiêu?
Câu 22: Tính số đo (theo độ) của mỗi góc nội của một đa giác đều có 9 cạnh.
Câu 23: Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao BE và CF của tam giác cắt nhau tại H (E thuộc AC, F thuộc AB). Trong các tứ giác sau, tứ giác nào chắc chắn nội tiếp được đường tròn?
Câu 24: Một hình lục giác đều nội tiếp đường tròn có bán kính 8 cm. Tính độ dài cạnh của hình lục giác đều đó (theo cm).
Câu 25: Cho một đa giác đều có mỗi góc ngoài bằng 40°. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
Câu 26: Cho một ngũ giác đều nội tiếp đường tròn có bán kính 10 cm. Tính độ dài cạnh của ngũ giác đều đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 27: Cho một hình thang cân ABCD (AB // CD) nội tiếp đường tròn. Biết độ dài đáy lớn AB = 10 cm, đáy nhỏ CD = 2 cm và chiều cao của hình thang là 6 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình thang đó.
Câu 28: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Kéo dài hai cạnh AB và DC cắt nhau tại điểm E. Biết góc BEC = 30° và góc ABC = 100°. Số đo của góc ADC là bao nhiêu?
Câu 29: Một đa giác đều có số cạnh n. Biết rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính đường tròn nội tiếp r của đa giác đó thỏa mãn tỉ số R/r = 2/√3. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
Câu 30: Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn sao cho OM = 2R. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích tứ giác MAOB theo R.
Câu 31: Một hình lục giác đều nội tiếp đường tròn có bán kính 6 cm. Tính diện tích của hình lục giác đều đó.
Câu 32: Một hình bát giác đều có độ dài cạnh bằng 4 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của hình bát giác đều đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 33: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết AB song song với CD. Hỏi tứ giác ABCD là hình gì?
Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm và AC = 8 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác đó.
Câu 35: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến MT và cát tuyến MAB (A nằm giữa M và B). Biết MT = 6 cm và MA = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 36: Một tam giác đều nội tiếp đường tròn có bán kính 6 cm. Tính độ dài cạnh của tam giác đều đó.
Câu 37: Cho đường tròn (O), dây cung AB. Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt đường thẳng BO tại điểm M. Biết góc AOB = 80°. Tính số đo góc AMB.
Câu 38: Một hình vuông có độ dài cạnh là 8 cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp của hình vuông đó.
Câu 39: Cho đường tròn (O; R). Hai dây AB và CD song song với nhau. Biết AB = 6 cm, CD = 8 cm và khoảng cách giữa hai dây là 7 cm. Tính bán kính R của đường tròn.
Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 5 cm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là 2 cm. Tính tổng độ dài hai cạnh góc vuông AB + AC.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...