40 câu Toán Học Lớp 9 – Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba

Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba

Nội dung ôn tập:

  • Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai
  • Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia
  • Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
  • Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba
  • Bài tập cuối chương III
Số câu: Lớp: 9
Câu 1: Cho biểu thức √(3 - 2x). Biểu thức này có nghĩa khi nào?
Câu 2: Rút gọn biểu thức √12 + √27 - √75.
Câu 3: Giá trị của biểu thức √( (√5 - 3)2 ) là bao nhiêu?
Câu 4: Kết quả của phép tính (√18 + √50 - √8) ÷ √2 là bao nhiêu?
Câu 5: Tính giá trị biểu thức M = √[(√7 - 2)2] + √[(√7 - 4)2].
Câu 6: So sánh 3√2 và √17. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 7: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3/(√7 - 2). Kết quả là bao nhiêu?
Câu 8: Rút gọn biểu thức √( (x - 5)2 ) với x < 5.
Câu 9: Rút gọn biểu thức (√48 - 2√3) × √3.
Câu 10: Rút gọn biểu thức P = √[9(x - 1)2] + √(4x2) với x ≥ 1.
Câu 11: Rút gọn biểu thức √[ (3x - 1)2 (x + 2)2 ] với x ≥ 1/3.
Câu 12: Rút gọn biểu thức 3√(2x) - √(18x) + √(50x) với x ≥ 0.
Câu 13: Rút gọn biểu thức √[ (x - 2)2 ⋅ (x + 1)4 ] với x < 2.
Câu 14: Rút gọn biểu thức (x√y - y√x) / (√x - √y) với x, y ≥ 0 và x ≠ y.
Câu 15: Cho biểu thức A = √(4x2 - 4x + 1) + √(9x2 - 6x + 1) với x < 1/3. Rút gọn A.
Câu 16: Kết quả của phép tính √(49/12) × √(3/4) là bao nhiêu?
Câu 17: Rút gọn biểu thức P = √(9x2y6) - 5xy3 với x ≥ 0 và y < 0.
Câu 18: Giá trị của x thỏa mãn phương trình √(25x - 50) - √(4x - 8) = 6 là:
Câu 19: Rút gọn biểu thức Q = (x√x + 8)/(x - 2√x + 4) với x ≥ 0.
Câu 20: Rút gọn biểu thức A = (√75 + √48 - √108) ÷ √3.
Câu 21: Rút gọn biểu thức (√24 + √54) ÷ √6.
Câu 22: Tính giá trị của biểu thức ³√(-8) + ³√27.
Câu 23: Rút gọn biểu thức A = (√x / (√x - 1)) - (1 / (x - √x)) với x > 0 và x ≠ 1. (Viết kết quả ở dạng đơn giản nhất)
Câu 24: Rút gọn biểu thức ³√(54x) + ³√(16x) - ³√(2x) (với x là số thực).
Câu 25: Rút gọn biểu thức A = √(x2 - 6x + 9) + √(x2 + 4x + 4) với -2 ≤ x ≤ 3.
Câu 26: So sánh ³√20 và 2³√2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 27: Giải phương trình ³√(2x + 1) = -3.
Câu 28: Rút gọn biểu thức P = √(x2 - 10x + 25) + √(x2 + 6x + 9) với x < -3.
Câu 29: Tính giá trị của biểu thức P = √(11 + 6√2) - √(11 - 6√2).
Câu 30: Giải phương trình √(x + 1) + √(x - 2) = 3.
Câu 31: Rút gọn biểu thức P = ³√(x3 - 3x2 + 3x - 1) + 2x với x là số thực.
Câu 32: Tính giá trị của biểu thức A = ³√((√3 - 1)3) - ³√((√3 + 1)3).
Câu 33: Tính giá trị của biểu thức A = ³√16 + ³√54 - ³√(-128).
Câu 34: Giải phương trình √(x2 - 4x + 4) + ³√(x3 - 6x2 + 12x - 8) = 5.
Câu 35: Rút gọn biểu thức P = (x√x - 1) / (x + √x + 1) - (x√x + 1) / (x - √x + 1) với x ≥ 0.
Câu 36: Tính giá trị của biểu thức A = ³√(-8) + ³√(125/64) × ³√(-27/125).
Câu 37: Giải phương trình ³√(x2 - 3x + 2) = ³√(4x - 8). Nếu có nhiều nghiệm, hãy nhập các nghiệm cách nhau bởi dấu phẩy (ví dụ: '1,2').
Câu 38: Rút gọn biểu thức P = ³√(27x6y3) + √(16x2y2) với x 0.
Câu 39: Cho biểu thức A = ³√(x3 - 9x2 + 27x - 27) + |x - 1|. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
Câu 40: Cho biểu thức A = ³√(x3 + 3x2 + 3x + 1) + √(x2 - 6x + 9). Rút gọn biểu thức A với x ≤ 3.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...