40 câu Toán Học Lớp 6 – Chương 1: Số tự nhiên – SBT Cánh diều

Chương 1: Số tự nhiên – SBT Cánh diều

Nội dung ôn tập:

  • Bài 1: Tập hợp
  • Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
  • Bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
  • Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
  • Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
  • Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính
  • Bài 7: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
  • Bài 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
  • Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
  • Bài 10: Số nguyên tố
  • Bài 11: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
  • Bài 12: Ước chung và ước chung lớn nhất
  • Bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
Số câu: Lớp: 6
Câu 1: Tập hợp P các chữ cái có trong từ "TOÁN HỌC" được viết đúng là:
Câu 2: Cho tập hợp A = {0; 2; 4; 6; 8; 10}. Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
Câu 3: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:
Câu 4: Viết tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 5 < x ≤ 9.
Câu 5: Cho tập hợp M = {1; 3; 5; 7}. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 6: Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên lớn hơn 20 và nhỏ hơn hoặc bằng 25. Số phần tử của tập hợp M là bao nhiêu?
Câu 7: Một thư viện có 1250 quyển sách. Sau khi bổ sung thêm 375 quyển sách mới, thư viện đã cho mượn 200 quyển. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách?
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Câu 9: Tìm số tự nhiên x biết: 150 - x = 85.
Câu 10: Giá trị của biểu thức 345 + 120 - 45 là:
Câu 11: Một nông trại có 25 chuồng gà, mỗi chuồng có 32 con gà. Hỏi nông trại đó có tất cả bao nhiêu con gà?
Câu 12: Giá trị của 63 là bao nhiêu?
Câu 13: Một lớp học có 35 học sinh. Cô giáo muốn chia đều số kẹo vào các túi quà, mỗi túi có 7 chiếc kẹo. Biết rằng cô có tổng cộng 280 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có thể chia được bao nhiêu túi quà như vậy?
Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Câu 15: Tìm số tự nhiên x biết: x ÷ 15 = 24.
Câu 16: Kết quả của phép tính 23 + 32 là:
Câu 17: Tính giá trị của biểu thức sau: 20 - [30 - (5 - 1)2] ÷ 2
Câu 18: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Câu 19: Tìm số tự nhiên x biết 2x = 64.
Câu 20: Giá trị của biểu thức 120 ÷ 3 + 5 × (7 - 2) là:
Câu 21: Cho biểu thức A = 18 + 27 + x. Để A chia hết cho 9, số tự nhiên x phải thỏa mãn điều kiện nào?
Câu 22: Thay chữ số thích hợp vào dấu để số 37 là số có ba chữ số và chia hết cho cả 2 và 5.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?
Câu 24: Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau, nhỏ hơn 50 và chia hết cho 2. (Liệt kê các số theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy).
Câu 25: Cho A = 120 + 45 + x. Để A không chia hết cho 5, số tự nhiên x phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Câu 26: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
Câu 27: Thay chữ số thích hợp vào dấu để số 15 là số có ba chữ số và chia hết cho 3. Liệt kê tất cả các chữ số có thể thay thế. (Liệt kê theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy)
Câu 28: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
Câu 29: Liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 20. (Liệt kê theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy)
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 31: Trong các số sau, số nào là hợp số?
Câu 32: Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả nào sau đây?
Câu 33: Phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố rồi viết kết quả dưới dạng lũy thừa.
Câu 34: Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai số 42 và 60 là bao nhiêu?
Câu 35: Một đội y tế có 36 bác sĩ và 48 y tá. Để tiện cho việc phân công nhiệm vụ, đội trưởng muốn chia đội thành các tổ sao cho số bác sĩ và số y tá ở mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi đội trưởng có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Câu 36: Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 18 và 24.
Câu 37: Liệt kê tất cả các ước chung của 30 và 45. (Liệt kê theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy)
Câu 38: Hai bạn An và Bình cùng học tại một thư viện. An cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần, còn Bình cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì cả hai bạn lại cùng đến thư viện?
Câu 39: Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của ba số 36, 48 và 60 là bao nhiêu?
Câu 40: Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 12, 15 và 20.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...