40 câu Toán Học Lớp 2 – CHỦ ĐỀ 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA

CHỦ ĐỀ 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA

Nội dung ôn tập:

  • 1. Bài 37. Phép nhân
  • 2. Bài 38. Thừa số, tích
  • 3. Bài 39. Bảng nhân 2
  • 4. Bài 40. Bảng nhân 5
  • 5. Bài 41. Phép chia
  • 6. Bài 42. Số bị chia, số chia, thương
  • 7. Bài 43. Bảng chia 2
  • 8. Bài 44. Bảng chia 5
  • 9. Bài 45. Luyện tập chung
Số câu: Lớp: 2
Câu 1: Có 4 đĩa kẹo, mỗi đĩa có 3 cái kẹo. Phép nhân nào thể hiện tổng số kẹo?
Câu 2: Viết phép nhân thay cho phép cộng sau: 5 + 5 + 5 + 5 = ?
Câu 3: Trong phép tính 2 × 6 = 12, số nào là tích?
Câu 4: Trong phép tính 3 × 7 = 21, các số nào là thừa số?
Câu 5: Mỗi túi có 5 quả cam. Bạn Lan mua 3 túi cam. Hỏi bạn Lan có tất cả bao nhiêu quả cam?
Câu 6: Phép nhân 3 × 6 có nghĩa là gì?
Câu 7: Mỗi bạn có 2 chiếc bút chì. Hỏi 7 bạn như vậy có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?
Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 2 × ? = 10
Câu 9: Chọn phép tính có kết quả lớn nhất:
Câu 10: Viết phép cộng lặp lại tương ứng với phép nhân 4 × 3.
Câu 11: Mỗi xe đạp có 2 bánh. Hỏi 6 xe đạp như vậy có tất cả bao nhiêu bánh xe?
Câu 12: Tính giá trị của phép nhân sau: 5 × 7 = ?
Câu 13: Số thích hợp điền vào chỗ trống để phép tính đúng là: 5 × ___ = 40
Câu 14: Một đôi tất có 2 chiếc. Hỏi 9 đôi tất như vậy có tất cả bao nhiêu chiếc tất?
Câu 15: Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:
Câu 16: Mỗi bó hoa có 5 bông. Cô giáo cắm 6 bó hoa như vậy. Hỏi cô giáo đã cắm tất cả bao nhiêu bông hoa?
Câu 17: Tính giá trị của phép chia sau: 20 ÷ 5 = ?
Câu 18: Chọn phép tính có kết quả lớn nhất:
Câu 19: Có 18 viên kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên kẹo?
Câu 20: An có 5 hộp bút chì, mỗi hộp có 7 chiếc. Bình có 6 hộp bút chì, mỗi hộp có 5 chiếc. Hỏi ai có nhiều bút chì hơn?
Câu 21: Có 12 chiếc bánh, chia đều vào các hộp, mỗi hộp 3 chiếc. Phép tính nào thể hiện số hộp bánh có được?
Câu 22: Trong phép chia 30 ÷ 5 = 6, số 30 được gọi là gì?
Câu 23: Có 20 bông hoa, cắm đều vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính đúng: ___ ÷ 3 = 7.
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng. Trong phép chia 25 ÷ 5 = 5:
Câu 26: Trong phép chia 18 ÷ 2 = 9, số 2 được gọi là gì?
Câu 27: Kết quả của phép tính 16 ÷ 2 là bao nhiêu?
Câu 28: Nếu số bị chia là 14 và số chia là 2, thì thương của phép chia đó là bao nhiêu?
Câu 29: Mẹ có 10 quả cam, mẹ chia đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính đúng: 18 ÷ ___ = 9.
Câu 31: Mai có 12 chiếc kẹo. Mai cho em một nửa số kẹo đó. Hỏi Mai cho em bao nhiêu chiếc kẹo?
Câu 32: Tìm một số, biết rằng khi lấy số đó chia cho 2 thì được kết quả là 7.
Câu 33: Phép tính nào sau đây có kết quả là 9?
Câu 34: Cô giáo có 35 chiếc bút chì. Cô muốn xếp chúng vào các hộp, mỗi hộp 5 chiếc. Hỏi cô giáo cần bao nhiêu hộp để đựng hết số bút chì đó?
Câu 35: Chọn phép tính có kết quả bé nhất:
Câu 36: Có 40 cái kẹo, chia đều vào các túi, mỗi túi 5 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu túi kẹo?
Câu 37: Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 4 × ___ = 28
Câu 38: Chọn phép tính có kết quả là 5:
Câu 39: Một người nông dân có 30 quả trứng. Ông xếp đều vào 5 khay. Hỏi mỗi khay có bao nhiêu quả trứng?
Câu 40: Hùng có 4 hộp bút chì, mỗi hộp có 5 chiếc. Hùng chia đều số bút chì đó cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu chiếc bút chì?

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...