40 câu Toán Học Lớp 2 – CHỦ ĐỀ 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

CHỦ ĐỀ 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

Nội dung ôn tập:

  • 1. Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
  • 2. Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
  • 3. Bài 21. Luyện tập chung
  • 4. Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
  • 5. Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
  • 6. Bài 24. Luyện tập chung
Số câu: Lớp: 2
Câu 1: Bạn Mai có 37 viên bi. Bạn Hùng cho Mai thêm 8 viên bi nữa. Hỏi bạn Mai có tất cả bao nhiêu viên bi?
Câu 2: Một cửa hàng buổi sáng bán được 29 chiếc bánh, buổi chiều bán được 14 chiếc bánh. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu chiếc bánh?
Câu 3: Chọn kết quả đúng của phép tính: 56 + 9 = ?
Câu 4: Trong lớp học có 28 bạn nam và 25 bạn nữ. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 74 + 7 = ____
Câu 6: Mẹ có 48 quả táo, bố mua thêm 5 quả nữa. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu quả táo?
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
35 + 27 = ____
Câu 8: Một sợi dây màu đỏ dài 36 cm. Một sợi dây màu xanh dài hơn sợi dây màu đỏ 18 cm. Hỏi sợi dây màu xanh dài bao nhiêu cm?
Câu 9: Chọn kết quả đúng của phép tính: 67 + 6 = ?
Câu 10: Trong vườn có 49 cây hoa hồng và 23 cây hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây hoa?
Câu 11: Bạn An có 38 cái nhãn dán. Bạn Bình có 25 cái nhãn dán. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn dán?
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 47 + 36 = ____
Câu 13: Một cây bút chì màu đỏ dài 29 cm. Một cây bút chì màu xanh dài hơn cây bút chì màu đỏ 15 cm. Hỏi cây bút chì màu xanh dài bao nhiêu cm?
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 85 + 7 = ____
Câu 15: Trong nông trại có 46 con gà và 27 con vịt. Hỏi trong nông trại có tất cả bao nhiêu con vật?
Câu 16: Chọn kết quả đúng của phép tính: 52 - 8 = ?
Câu 17: Một đoàn tàu có 35 hành khách. Đến ga đầu tiên, có 9 hành khách xuống tàu. Hỏi trên tàu còn lại bao nhiêu hành khách?
Câu 18: Trong một hộp có 41 cây bút màu. An đã dùng hết 7 cây bút. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu cây bút màu?
Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 60 - 5 = ____
Câu 20: Tìm số thích hợp để điền vào ô trống: ____ + 6 = 73
Câu 21: Một đoàn tàu có 61 hành khách. Đến ga đầu tiên, có 8 hành khách xuống tàu. Hỏi trên tàu còn lại bao nhiêu hành khách?
Câu 22: Tính: 75 - 38 = ____
Câu 23: Trong một nông trại có 82 con cừu. Người ta đã bán đi 29 con cừu. Hỏi nông trại còn lại bao nhiêu con cừu?
Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 94 - 7 = ____
Câu 25: Chọn phép tính có kết quả lớn nhất:
Câu 26: Một bạn có 54 viên kẹo. Bạn ấy ăn hết 9 viên. Hỏi bạn ấy còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Câu 27: Một cửa hàng có 63 chiếc áo. Buổi sáng cửa hàng bán được 27 chiếc áo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc áo?
Câu 28: Chọn kết quả đúng của phép tính: 80 - 34 = ?
Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 71 - 6 = ____
Câu 30: Một chiếc xe buýt có 42 chỗ ngồi. Đã có 15 hành khách lên xe. Hỏi còn bao nhiêu chỗ trống?
Câu 31: Chọn kết quả đúng của phép tính: 91 - 47 = ?
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 83 - ____ = 45
Câu 33: Một cuốn truyện có 72 trang. Bạn Hoa đã đọc được 39 trang. Hỏi bạn Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa?
Câu 34: Lớp 2A có 35 học sinh. Cuối học kì I, có 8 học sinh chuyển đi và 5 học sinh mới chuyển đến. Hỏi hiện tại lớp 2A có bao nhiêu học sinh?
Câu 35: Tính giá trị của biểu thức: 50 + 28 - 19 = ____
Câu 36: Chọn kết quả đúng của phép tính: 64 - 27 = ?
Câu 37: Một cửa hàng có 75 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng đã bán 38 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 38: Số nào cần điền vào ô trống để phép tính sau đúng: ____ - 29 = 45?
Câu 39: Bạn Mai có 90 viên bi. Bạn Lan có ít hơn bạn Mai 35 viên bi. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu viên bi?
Câu 40: Chọn dấu thích hợp (>, <, =) để điền vào chỗ trống: 81 - 25 ____ 70 - 14

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...