CHỦ ĐỀ 2: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
Nội dung ôn tập:
- 1. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
- 2. Bài 8: Bảng cộng (qua 10)
- 3. Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
- 4. Bài 10: Luyện tập chung
- 5. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
- 6. Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
- 7. Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- 8. Bài 14: Luyện tập chung
Câu 1: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 12?
Câu 2: An có 7 quả bóng bay màu đỏ. Mẹ mua thêm cho An 5 quả bóng bay màu xanh. Hỏi An có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?
Câu 3: Phép tính 9 + 6 có kết quả là bao nhiêu?
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 8 + ____ = 16
Câu 5: Trong vườn có 9 cây hoa hồng. Bố trồng thêm 7 cây hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây hoa?
Câu 6: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
Câu 7: Trên cây có 15 con chim. Sau đó, 6 con chim bay đi kiếm ăn. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Câu 8: Số thích hợp điền vào ô trống để 7 + 9 = ____ + 8 là:
Câu 9: Mẹ có 8 quả cam. Bố mua thêm 6 quả cam nữa. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu quả cam?
Câu 10: Phép tính nào dưới đây cho kết quả là 14?
Câu 11: Nam có 18 viên bi. Nam cho bạn 7 viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?
Câu 12: Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
Câu 13: Trong hộp có 9 cây bút chì. Bạn Mai bỏ thêm vào hộp 8 cây bút chì nữa. Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu cây bút chì?
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 15 - ____ = 6
Câu 15: Một đoàn tàu có 12 toa tàu. Sau đó, người ta thêm 3 toa tàu nữa rồi lại bớt đi 5 toa tàu. Hỏi đoàn tàu còn lại bao nhiêu toa tàu?
Câu 16: Kết quả của phép tính 13 - 7 là bao nhiêu?
Câu 17: Nam có 16 viên bi. Nam cho bạn 8 viên bi. Sau đó, bạn tặng lại Nam 5 viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?
Câu 18: Trong tủ lạnh có 14 quả trứng. Mẹ đã dùng một số quả để làm bánh, sau đó còn lại 7 quả. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu quả trứng?
Câu 19: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để 17 - 9 ____ 6 + 3 là gì?
Câu 20: Một cửa hàng có 15 chiếc xe đạp. Cửa hàng đã bán đi 8 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Câu 21: Kết quả của phép tính 14 - 9 là bao nhiêu?
Câu 22: Một bác nông dân có 16 quả trứng. Bác đã bán đi 7 quả trứng. Hỏi bác nông dân còn lại bao nhiêu quả trứng?
Câu 23: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 11 - ____ = 3
Câu 24: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để 15 - 9 ____ 13 - 7 là gì?
Câu 25: Trên xe buýt có 12 hành khách. Đến trạm dừng, 4 hành khách xuống xe và 3 hành khách mới lên xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành khách?
Câu 26: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 8?
Câu 27: Bạn An có 9 chiếc bút màu. Bạn Bình có nhiều hơn bạn An 6 chiếc bút màu. Hỏi bạn Bình có tất cả bao nhiêu chiếc bút màu?
Câu 28: Số thích hợp điền vào ô trống để □ - 7 = 9 là:
Câu 29: Trong vườn có 18 bông hoa hồng. Số bông hoa cúc ít hơn số bông hoa hồng 9 bông. Hỏi trong vườn có bao nhiêu bông hoa cúc?
Câu 30: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để 15 - 8 ____ 6 + 2 là gì?
Câu 31: Bác Minh có 17 con gà. Số con vịt ít hơn số con gà 8 con. Hỏi bác Minh có bao nhiêu con vịt?
Câu 32: Trong vườn có 8 cây cam. Số cây bưởi nhiều hơn số cây cam 7 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây bưởi?
Câu 33: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7 + ____ = 16
Câu 34: Trong rổ có 14 quả táo. Nam ăn hết 5 quả. Sau đó, mẹ bỏ thêm vào rổ 7 quả táo nữa. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu quả táo?
Câu 35: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
Câu 36: An có 15 viên kẹo. Bình có 8 viên kẹo. Hỏi An có nhiều hơn Bình bao nhiêu viên kẹo?
Câu 37: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 18 - ____ = 9
Câu 38: An có 14 cái bút chì. Số bút chì của Bình ít hơn của An 6 cái. Hỏi Bình có bao nhiêu cái bút chì?
Câu 39: Trong vườn có 11 con chim. Đến chiều, có 5 con chim bay đi và 7 con chim khác bay đến. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu con chim?
Câu 40: Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để 7 + 8 ____ 19 - 4 là gì?
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
