CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Nội dung ôn tập:
- 1. Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn
- 2. Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục
- 3. Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục
- 4. Bài 51. Số có ba chữ số
- 5. Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- 6. Bài 53. So sánh các số có ba chữ số
- 7. Bài 54. Luyện tập chung
Câu 1: Trong số 357, chữ số 5 thuộc hàng nào?
Câu 2: Viết số có 4 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.
Câu 3: Số nào dưới đây là số tròn trăm?
Câu 4: Số tròn chục liền sau của 67 là số nào?
Câu 5: Trong các số sau: 150, 245, 300, 408. Có bao nhiêu số là số tròn chục?
Câu 6: Giá trị của chữ số 7 trong số 721 là bao nhiêu?
Câu 7: Số 530 có bao nhiêu chục?
Câu 8: Số nào dưới đây KHÔNG phải là số tròn chục?
Câu 9: Số tròn trăm liền trước của 950 là số nào?
Câu 10: Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là số nào?
Câu 11: Số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số là số nào?
Câu 12: Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm: 720 ... 700
Câu 13: Số nào dưới đây được tạo thành từ 4 trăm và 8 chục?
Câu 14: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 300, 250, 310, 200.
Câu 15: Trong các số từ 500 đến 900, có bao nhiêu số tròn trăm?
Câu 16: Số 704 đọc là gì?
Câu 17: Điền số tròn chục lớn nhất mà bé hơn 750 và lớn hơn 700.
Câu 18: Số nào có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 3, chữ số hàng đơn vị là 7, và chữ số hàng trăm nhỏ hơn 2?
Câu 19: Tìm số tròn chục lớn nhất trong dãy số sau: 130, 205, 190, 210, 155.
Câu 20: Trong số 982, chữ số nào có giá trị là 80?
Câu 21: Số có ba chữ số nhỏ nhất mà các chữ số của nó khác nhau là số nào?
Câu 22: Viết số 573 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
Câu 23: Số có ba chữ số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 6, chữ số hàng đơn vị là 0, và chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị?
Câu 24: Tổng 800 + 30 + 5 thể hiện số nào dưới đây?
Câu 25: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 4?
Câu 26: Số có ba chữ số nào dưới đây có 5 trăm, chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị, và chữ số hàng đơn vị là 3?
Câu 27: Số nào dưới đây lớn hơn 750 nhưng nhỏ hơn 800?
Câu 28: Trong tổng 600 + 40 + 9, chữ số 4 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 29: Tìm số có ba chữ số lớn nhất mà nhỏ hơn 500 và có chữ số hàng đơn vị là 8.
Câu 30: Viết số 907 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
Câu 31: Trong các số 475, 457, 745, 754, số nào là số lớn nhất?
Câu 32: Tìm số tròn chục liền sau số 685.
Câu 33: Chọn câu trả lời sai:
Câu 34: Số có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7, chữ số hàng đơn vị là 2. Để số đó bé hơn 740, chữ số hàng chục lớn nhất có thể là số mấy?
Câu 35: Một thư viện có 425 quyển sách truyện và 350 quyển sách khoa học. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Câu 36: Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào là đúng?
Câu 37: Một cửa hàng có 850 kg gạo. Buổi sáng bán được 230 kg, buổi chiều bán được thêm 150 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 38: Số nào dưới đây lớn hơn 470 nhưng nhỏ hơn 485?
Câu 39: Tìm số có ba chữ số, biết rằng số đó lớn hơn 200 và nhỏ hơn 250, đồng thời chữ số hàng đơn vị là 9.
Câu 40: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 721, 712, 271, 172.
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
