CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Nội dung ôn tập:
- 1. Bài 1: Ôn tập các số đến 100
- 2. Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau
- 3. Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
- 4. Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu
- 5. Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- 6. Bài 6: Luyện tập chung
Câu 1: Số liền sau của số 49 là số nào?
Câu 2: Viết số gồm 6 chục và 3 đơn vị.
Câu 3: Số nào bé nhất trong các số sau: 72, 27, 81, 18?
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số sau: 55, 56, ___, 58, 59.
Câu 5: Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Câu 6: Số "Bảy mươi sáu" được viết là số nào?
Câu 7: Số liền trước của số 30 là số nào?
Câu 8: Điền dấu thích hợp (, =) vào chỗ trống: 89 ___ 98
Câu 9: Viết tất cả các số có hai chữ số lớn hơn 90.
Câu 10: Số 52 có thể viết thành tổng của những số nào?
Câu 11: Trên tia số, số nào nằm ngay giữa số 79 và số 81?
Câu 12: Trong phép tính 65 - 23 = 42, số 65 được gọi là gì?
Câu 13: Số nào có số liền sau là 90?
Câu 14: Trong phép cộng 35 + 12 = 47, số 12 được gọi là gì?
Câu 15: Một phép trừ có số trừ là 15 và hiệu là 40. Hỏi số bị trừ là bao nhiêu?
Câu 16: Trong phép tính 25 + 13 = 38, số 38 được gọi là gì?
Câu 17: Một phép trừ có số bị trừ là 70 và hiệu là 25. Hỏi số trừ là bao nhiêu?
Câu 18: Kết quả của phép trừ được gọi là gì?
Câu 19: Trong phép cộng: 42 + ___ = 65, số hạng còn thiếu là bao nhiêu?
Câu 20: An có 34 viên bi. Bình có 21 viên bi. Cả hai bạn có 55 viên bi. Trong phép tính để tìm tổng số bi của hai bạn (34 + 21 = 55), số 34 được gọi là gì?
Câu 21: Trong lớp học, có 35 bạn nam và 22 bạn nữ. Hỏi số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ bao nhiêu bạn?
Câu 22: Một cây bút chì dài 18 cm. Một cục tẩy dài 5 cm. Hỏi cục tẩy ngắn hơn cây bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 23: Bác An nuôi 47 con gà. Bác Bình nuôi 30 con vịt. Hỏi số gà của bác An nhiều hơn số vịt của bác Bình bao nhiêu con?
Câu 24: Một rổ có 60 quả cam. Rổ khác có ít hơn rổ thứ nhất 25 quả cam. Hỏi rổ thứ hai có bao nhiêu quả cam?
Câu 25: Trong một trò chơi, bạn Minh ghi được 85 điểm. Bạn Hoa ghi được 63 điểm. Hỏi bạn Hoa kém bạn Minh bao nhiêu điểm?
Câu 26: Bạn Mai có 56 cái nhãn vở. Bạn Lan có 32 cái nhãn vở. Hỏi số nhãn vở của Mai và Lan chênh lệch nhau bao nhiêu cái?
Câu 27: Một số là 78. Số kia kém số này 34 đơn vị. Hỏi số kia là bao nhiêu?
Câu 28: Kết quả của phép tính 53 + 24 là bao nhiêu?
Câu 29: Tính: 87 - 35 = ?
Câu 30: Trong vườn có 32 bông hoa hồng và 15 bông hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Câu 31: Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
Câu 32: Tìm số x, biết x + 23 = 67.
Câu 33: Trong thư viện có 42 quyển sách truyện và 35 quyển sách khoa học. Hỏi trong thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Câu 34: Một cửa hàng có 85 quả bóng bay. Cửa hàng đã bán được 42 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả bóng bay?
Câu 35: Bạn An có 25 viên bi. Bạn Bình có nhiều hơn bạn An 12 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Câu 36: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để 48 + 25 ... 90 - 15 là gì?
Câu 37: Trong một hộp bánh có một số chiếc bánh. Sau khi An ăn hết 12 chiếc, trong hộp còn lại 25 chiếc. Hỏi lúc đầu trong hộp có bao nhiêu chiếc bánh?
Câu 38: Trong số 83, chữ số 8 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 39: Trong một buổi tiệc, có 45 bạn nam và một số bạn nữ. Tổng cộng có 87 bạn tham gia buổi tiệc. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ?
Câu 40: Bạn Hà có 35 viên bi. Hà cho em 12 viên bi. Sau đó, bố mua thêm cho Hà 20 viên bi nữa. Hỏi bạn Hà có tất cả bao nhiêu viên bi?
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
