40 câu Toán Học Lớp 11 – Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Nội dung ôn tập:

  • Bài 18. Lũy thừa với số mũ thực
  • Bài 19. Lôgarit
  • Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Số câu: Lớp: 11
Câu 1: Rút gọn biểu thức A = (a√3)√3 / a2 với a > 0.
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức P = log28 + log39 - log4(1/16).
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = log2(x - 3) là gì?
Câu 4: Giải phương trình 32x-1 = 27.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình log2(x + 1) < 3 là gì?
Câu 6: Rút gọn biểu thức A = (a√3b√2)√3 / (a√2b√3)√2 với a, b là các số dương.
Câu 7: Cho logab = 3. Tính giá trị của biểu thức P = loga(a2b3).
Câu 8: Tập xác định của hàm số y = log3(9 - x2) là gì?
Câu 9: Giải phương trình 4x - 5 ⋅ 2x + 4 = 0. Nếu có nhiều nghiệm, hãy nhập nghiệm nhỏ nhất.
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình (1/2)x-1 ≥ 4 là gì?
Câu 11: Rút gọn biểu thức P = x1/36√(x5) với x > 0.
Câu 12: Cho log23 = a. Tính giá trị của biểu thức log1812 theo a.
Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Câu 14: Giải phương trình log2(x+1) + log2(x-1) = 3.
Câu 15: Giải phương trình 5x+1 = 25x-2. Nhập nghiệm dưới dạng số nguyên hoặc phân số.
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức P = 82/3 + (1/27)-1/3.
Câu 17: Cho logab = 2 và logac = 3. Tính giá trị của biểu thức P = loga(b2c).
Câu 18: Tập xác định của hàm số y = √(log2(x - 1)) là gì?
Câu 19: Giải phương trình log3(x - 2) - log3(x + 1) = -1. Nhập nghiệm dưới dạng phân số (VD: 3/2).
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình (1/3)2x-1 < 9 là gì? Nhập tập nghiệm dưới dạng khoảng (VD: (-oo, 2] hoặc (1, +oo)).
Câu 21: Giá trị của biểu thức P = (3√2)6 + (4√3)8 là bao nhiêu?
Câu 22: Cho log25 = a và log35 = b. Hãy tính giá trị của biểu thức log65 theo a và b. Nhập kết quả dưới dạng phân số có tử và mẫu là các biểu thức của a và b (VD: (a+b)/(ab)).
Câu 23: Cho hàm số y = log2x. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
Câu 24: Giải phương trình 2x+1 = 5x. Nhập nghiệm dưới dạng biểu thức lôgarit sử dụng logarit thập phân (log) hoặc logarit tự nhiên (ln), ví dụ: log(A)/(log(B)-log(C)).
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình log0.5(x2 - 3x + 2) ≥ -1 là gì?
Câu 26: Rút gọn biểu thức P = (x√3)√27 / x8 với x > 0.
Câu 27: Cho logab = 3. Tính giá trị của biểu thức P = logb(a4b-1). Nhập kết quả dưới dạng số nguyên hoặc phân số.
Câu 28: Cho hàm số y = log0.2x. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 29: Giải phương trình 4x - 6 ⋅ 2x + 8 = 0.
Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(x - 5) ≤ 2. Nhập tập nghiệm dưới dạng khoảng (VD: (-oo, 2] hoặc (1, +oo)).
Câu 31: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: A = 2√3, B = 41.5, C = 81.2.
Câu 32: Cho logax = 2, logbx = 3, logcx = 4. Tính giá trị của biểu thức logabcx.
Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số y = log3(4 - 2x).
Câu 34: Giải phương trình 9x - 3x+1 + 2 = 0. Nhập các nghiệm dưới dạng số nguyên hoặc biểu thức lôgarit (VD: log_2(3)), cách nhau bởi dấu phẩy và theo thứ tự tăng dần.
Câu 35: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log1/2(x - 3) > -2.
Câu 36: Rút gọn biểu thức P = (x1/2y-1/3)6 / (x-1y2)2 với x, y là các số dương.
Câu 37: Cho logx2 = A. Hãy biểu diễn log2x8 theo A.
Câu 38: Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG về đồ thị hàm số y = 3x - 1?
Câu 39: Giải phương trình log2(x+1) + log2(x-1) = 3. Nhập nghiệm dưới dạng số nguyên hoặc phân số.
Câu 40: Tìm tập xác định của hàm số y = log2(x / (x - 2)).

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...