40 câu Toán Học Lớp 11 – Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Nội dung ôn tập:

  • Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
  • Bài 2. Công thức lượng giác
  • Bài 3. Hàm số lượng giác
  • Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản
Số câu: Lớp: 11
Câu 1: Giá trị của cos(/3) là:
Câu 2: Cho tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P = (sin x - cos x)/(sin x + cos x).
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y = 3sin x - 1 là:
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình cos x = √2/2 là:
Câu 5: Số nghiệm của phương trình sin x = 1/2 trên đoạn [0; 2π] là bao nhiêu?
Câu 6: Cho góc α thỏa mãn sin α = 3/5 và 90° < α < 180°. Giá trị của cos α là:
Câu 7: Rút gọn biểu thức P = sin(x + π/3) + sin(x - π/3).
Câu 8: Chu kì của hàm số y = cos(3x - π/4) là:
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình tan x = 1 là:
Câu 10: Tìm số nghiệm của phương trình sin(2x - π/3) = √3/2 trên đoạn [0; π].
Câu 11: Giá trị của sin(-7π/6) là:
Câu 12: Cho cos α = 1/3. Tính giá trị của cos(2α).
Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Câu 14: Phương trình sin x = -1 có tập nghiệm là:
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của x thuộc đoạn [0; 2π] sao cho cos(2x) = 1/2.
Câu 16: Rút gọn biểu thức P = sin(x + π) - cos(π/2 - x).
Câu 17: Rút gọn biểu thức A = (sin 2x + sin 4x)/(cos 2x + cos 4x). (Giả sử các biểu thức có nghĩa)
Câu 18: Tập giá trị của hàm số y = 3 - 2|sin x| là:
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình cot x = -√3 là:
Câu 20: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin(x/2) = -1/2 trên đoạn [0; 4π]. (Liệt kê các nghiệm theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy, ví dụ: π/6, 5π/6)
Câu 21: Cho góc α thỏa mãn sin α = 1/3 và π/2 < α < π. Giá trị của tan α là:
Câu 22: Cho cos x = 1/4. Tính giá trị của biểu thức P = cos(3x).
Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số y = tan(2x - π/4).
Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2sin2x + 3sin x - 2 = 0 trên đoạn [0; 2π] là:
Câu 25: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x + cot x = 2.
Câu 26: Cho góc α thỏa mãn cot α = 2 và 0 < α < π/2. Giá trị của biểu thức P = (2sin α + cos α)/(sin α - 2cos α) là:
Câu 27: Rút gọn biểu thức P = (1 - cos 2x + sin 2x) / (1 + cos 2x + sin 2x). (Giả sử các biểu thức có nghĩa)
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin x + 4cos x + 1 là:
Câu 29: Tập nghiệm của phương trình cos(x + π/6) = -√3/2 là:
Câu 30: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 trên đoạn [0; 2π]. (Liệt kê các nghiệm theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu phẩy, ví dụ: π/6, 5π/6)
Câu 31: Cho góc α thỏa mãn sin α = 1/4 và π/2 < α < π. Giá trị của cos(α + π/2) là:
Câu 32: Rút gọn biểu thức P = sin 5x + sin x/cos 5x + cos x + sin 4x + sin 2x/cos 4x + cos 2x. (Giả sử các biểu thức có nghĩa)
Câu 33: Chu kì của hàm số y = tan(3x - π/6) là:
Câu 34: Giải phương trình (2cos x - 1)(sin x + 1) = 0.
Câu 35: Tập nghiệm của phương trình sin x - cos x = √2 là:
Câu 36: Tính giá trị của biểu thức P = sin(11π/4) - cos(25π/6) + tan(-/3).
Câu 37: Cho sin x + cos x = 1/2. Tính giá trị của sin 2x.
Câu 38: Tìm tập xác định của hàm số y = cot(x/2 - π/3).
Câu 39: Giải phương trình sin x cos x = 1/4.
Câu 40: Giải phương trình sin 3x = cos x.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...