Chủ đề 6: Các số đến 100
Nội dung ôn tập:
- 1. Bài 21: Số có hai chữ số
- 2. Bài 22: Do sánh số có hai chữ số
- 3. Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
- 4. Bài 24: Luyện tập chung
Câu 1: Số gồm 3 chục và 5 đơn vị là số mấy?
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 47 ... 74
Câu 3: Số liền sau của số 89 là số nào?
Câu 4: Trong một hộp có 2 chục viên bi xanh và 1 chục viên bi đỏ. Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu viên bi?
Câu 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 52, 25, 50. (Viết các số, cách nhau bởi dấu phẩy)
Câu 6: Số 73 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Câu 7: Số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 60 là số nào?
Câu 8: Trong các số 39, 41, 28, số nào lớn nhất?
Câu 9: Có 4 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 1 chục cây bút. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây bút chì màu?
Câu 10: Số nào dưới đây có chữ số hàng đơn vị là 6 và chữ số hàng chục là 2?
Câu 11: Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong dãy số sau: 20, 30, ___, 50, 60?
Câu 12: Trong số 68, chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 13: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 91, 19, 90.
Câu 14: Một cửa hàng có 5 chục quả trứng. Buổi sáng bán hết 2 chục quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?
Câu 15: Tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị của số 72 là bao nhiêu?
Câu 16: Số nào dưới đây là số có hai chữ số, lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60?
Câu 17: Trong các số 29, 92, 35, 53, số nào là số bé nhất?
Câu 18: Số nào có chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị?
Câu 19: Lan có 3 chục viên kẹo, Mai có nhiều hơn Lan 1 chục viên kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 20: Số liền trước của số 70 là số nào?
Câu 21: Số nào dưới đây có chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị?
Câu 22: Tìm số có hai chữ số bé nhất mà lớn hơn 65.
Câu 23: Nếu đếm thêm 5 từ số 45, ta được số nào?
Câu 24: Mẹ có một rổ cam gồm 7 chục quả. Sau khi biếu bà một số quả, mẹ còn lại 4 chục quả. Hỏi mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam?
Câu 25: Số nào dưới đây là số lẻ và có chữ số hàng chục là 8?
Câu 26: Số nào dưới đây là số bé nhất có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9?
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng: 57 > ___ > 54
Câu 28: Trên bảng các số từ 1 đến 100, số nào nằm ngay bên dưới số 35?
Câu 29: Một đoàn tàu có 8 toa. Mỗi toa có 1 chục ghế ngồi. Hỏi có tất cả bao nhiêu ghế ngồi trên đoàn tàu đó?
Câu 30: Bạn An có 4 chục viên bi. Bạn Bình có 3 chục viên bi và thêm 8 viên nữa. Hỏi ai có nhiều bi hơn?
Câu 31: Số nào được tạo thành từ 7 chục và 3 đơn vị?
Câu 32: Điền số chẵn thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng: 68 < ___ < 72.
Câu 33: Số nào lớn hơn 45 mười đơn vị?
Câu 34: Trong vườn có 24 cây táo và 35 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Câu 35: Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (Viết theo thứ tự: số chục, số đơn vị. Ví dụ: 5 chục và 2 đơn vị)
Câu 36: Số nào dưới đây có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị?
Câu 37: Tìm số lẻ bé nhất có hai chữ số mà lớn hơn 50.
Câu 38: Số nào nằm ngay bên trên số 75 trên bảng các số từ 1 đến 100?
Câu 39: An có 35 viên bi. Bình có ít hơn An 1 chục viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Câu 40: Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...
