40 câu Tiếng Anh Lớp 6 – Unit 9: Cities of the World

Unit 9: Cities of the World

Nội dung ôn tập:

  • 1. A. Pronunciation – Unit 9 – SBT Tiếng Anh 6
  • 2. B. Vocabulary & Grammar – Unit 9 – SBT Tiếng Anh 6
  • 3. C. Speaking – Unit 9 – SBT Tiếng Anh 6
  • 4. D. Reading – Unit 9 – SBT Tiếng Anh 6
  • 5. E. Writing – Unit 9 – SBT Tiếng Anh 6
Số câu: Lớp: 6
Câu 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 2: Từ 'convenient' có ba âm tiết: con-ve-nient. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy? Viết số (1, 2, hoặc 3).
Câu 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 4: Viết một từ từ Unit 9 có chứa âm /aʊ/ (như trong từ 'now').
Câu 5: Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 6: Chọn từ có phần -s/-es được phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 7: Bạn đến đây để xem các bức tượng, di vật cổ và tìm hiểu lịch sử. Đây là một __________.
Câu 8: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: 'Hà Nội là thành phố _______ ở Việt Nam.'
Câu 9: Chọn tính từ phù hợp nhất để mô tả thành phố Hồ Chí Minh trong câu sau: 'Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố rất _______. Luôn có rất nhiều hoạt động và không bao giờ buồn tẻ.'
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '______ are many tall buildings in this city.'
Câu 11: Chọn từ có nghĩa gần nhất với 'old' khi miêu tả một thành phố.
Câu 12: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: 'My house is ______ the park and the supermarket.'
Câu 13: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 'Hồ Chí Minh City is _______ than Hà Nội.'
Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: 'Many tourists come to Ha Long Bay because it is very _________.'
Câu 15: Chọn câu hỏi đúng để hỏi về số lượng nhà hàng trong thành phố:
Câu 16: Bạn muốn mua một ít trái cây tươi, rau củ và đặc sản địa phương. Bạn nên đi đâu trong thành phố?
Câu 17: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với từ thích hợp vào chỗ trống:
A: "What can we do in Ho Chi Minh City?"
B: "You can visit many museums and go _________ in the big shopping malls."
Câu 18: Chọn câu mô tả đúng nhất về một thành phố HIỆN ĐẠI (modern city).
Câu 19: Bạn muốn hỏi đường đến trạm xe buýt gần nhất. Bạn sẽ nói gì để hỏi và câu trả lời nào là phù hợp nhất?
Câu 20: Điền một tính từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"This city is very _________. There are always lots of people and cars, and it's never quiet."
Câu 21: Bạn muốn hỏi một người bạn về điều gì làm cho thành phố của họ nổi tiếng. Bạn sẽ hỏi như thế nào?
Câu 22: Hoàn thành câu trả lời sau đây để mô tả một thành phố có nhiều tòa nhà cao tầng và luôn bận rộn: 'My city is very _________ and busy.'
Câu 23: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"My name is Mai. I live in Da Nang. Da Nang is a beautiful city in Vietnam. It has long beaches and many delicious seafood restaurants. People often visit My Khe Beach and Linh Ung Pagoda. It's a clean and friendly city."
Theo Mai, điều gì không có ở Đà Nẵng?
Câu 24: Dựa vào đoạn văn ở câu 23, Mai nói Đà Nẵng là một thành phố như thế nào (nêu một tính từ)?
Câu 25: Dựa vào đoạn văn ở câu 23, khách du lịch thường ghé thăm những địa điểm nào ở Đà Nẵng?
Câu 26: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu:

Sydney is one of the largest and most famous cities in Australia. It's known for its beautiful harbour and iconic landmarks like the Sydney Opera House and the Harbour Bridge. Visitors can enjoy surfing at Bondi Beach, exploring the Royal Botanic Garden, or taking a ferry across the sparkling water. Sydney is a vibrant and modern city with many cultural events and delicious food. It also has many tall buildings in its business district.


Theo đoạn văn, địa điểm nào KHÔNG được đề cập là một thắng cảnh hoặc hoạt động nổi bật của Sydney?

Câu 27: Dựa vào đoạn văn ở câu 26, Sydney nổi tiếng với cái gì đẹp? (Điền một danh từ tiếng Anh vào chỗ trống)

Sydney is known for its beautiful ______.

Câu 28: Đọc đoạn văn sau và chọn tiêu đề phù hợp nhất:

Paris is often called 'The City of Love' because of its romantic atmosphere and beautiful sights. It has famous museums like the Louvre, where you can see the Mona Lisa. Many people enjoy walking along the River Seine or having a coffee at a street cafe. It's a city that attracts millions of visitors every year.


Tiêu đề nào phù hợp nhất cho đoạn văn trên?

Câu 29: Đọc câu sau: 'The market was very bustling with people buying and selling goods.'

Từ 'bustling' trong câu này có nghĩa là gì? (Điền một từ Tiếng Việt tương đương)

Câu 30: Đọc đoạn văn sau và chọn điều có thể suy ra từ đoạn văn:

London is a very old city, but it also has many modern buildings. You can visit historical places like the Tower of London or see the Queen's palace, Buckingham Palace. There are also many big parks where you can relax. The city has a good public transport system, so it's easy to get around.


Điều nào sau đây có thể được suy ra về London từ đoạn văn?

Câu 31: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng nhất:

"Hoi An is an ancient town in Vietnam. It has many old houses, temples, and a famous Japanese Bridge. You can walk along the narrow streets, enjoy delicious local food, and buy beautiful lanterns. There are no tall skyscrapers or busy highways here, but it is always full of tourists who love its peaceful and charming atmosphere."

Theo đoạn văn, điều gì KHÔNG thể tìm thấy ở Hội An?
Câu 32: Hoàn thành câu sau với một động từ thích hợp để mô tả một hoạt động phổ biến ở nhiều thành phố lớn:

"Many people like to go to shopping malls to ______ new clothes and electronics."
Câu 33: Chọn cách sắp xếp đúng các từ sau để tạo thành một câu có nghĩa:

"many / parks / beautiful / in / are / there / city / my"
Câu 34: Đọc đoạn mô tả sau và điền một tính từ thích hợp (bằng tiếng Anh) vào chỗ trống để mô tả loại thành phố này:

"This city has a lot of history. You can see very old castles and churches. The streets are often made of cobblestones, and there are not many new buildings.
This is a very ______ city."
Câu 35: Đọc đoạn văn sau và chọn từ miêu tả đúng nhất về thành phố được nhắc đến:

"Tokyo is a huge city in Japan. It has millions of people, a very busy train system, and bright neon lights everywhere. You can find everything from quiet temples to giant shopping centers and tall skyscrapers. It's a place where tradition meets the future, and there's always something new to see or do."

Từ nào sau đây miêu tả Tokyo tốt nhất dựa trên đoạn văn?
Câu 36: Bạn đang viết một đoạn văn ngắn về thành phố của mình. Câu nào sau đây mô tả tốt nhất một thành phố có nhiều địa điểm thú vị để tham quan và các hoạt động vui chơi giải trí?
Câu 37: Hoàn thành câu sau đây để so sánh hai thành phố về quy mô hoặc mức độ đông đúc: 'Compared to Da Nang, Ho Chi Minh City is much ______.'
Câu 38: Chọn câu mô tả đúng ngữ pháp về điều mà London nổi tiếng.
Câu 39: Hoàn thành câu sau để mô tả một hoạt động phổ biến ở Hà Nội: 'In Hanoi, visitors can ______ delicious street food in the Old Quarter.'
Câu 40: Câu nào sau đây mô tả tốt nhất một thành phố sôi động với hệ thống giao thông công cộng tốt?

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...