40 câu Tiếng Anh Lớp 6 – Unit 10: Our Houses in the Future

Unit 10: Our Houses in the Future

Nội dung ôn tập:

  • 1. A. Pronunciation – Unit 10 – SBT Tiếng Anh 6
  • 2. B. Vocabulary & Grammar – Unit 10 – SBT Tiếng Anh 6
  • 3. C. Speaking – Unit 10 – SBT Tiếng Anh 6
  • 4. D. Reading – Unit 10 – SBT Tiếng Anh 6
  • 5. E. Writing – Unit 10 – SBT Tiếng Anh 6
Số câu: Lớp: 6
Câu 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm KHÁC với các từ còn lại:
Câu 2: Xác định âm tiết được nhấn trọng âm trong từ 'convenient'. Nhập số thứ tự của âm tiết đó (ví dụ: 1, 2, 3).
Câu 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm KHÁC với các từ còn lại:
Câu 4: Xác định âm tiết được nhấn trọng âm trong từ 'apartment'. Nhập số thứ tự của âm tiết đó (ví dụ: 1, 2, 3).
Câu 5: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm KHÁC với các từ còn lại:
Câu 6: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm KHÁC với các từ còn lại:
Câu 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau:
In the future, I think there _______ a robot to help us with housework.
Câu 8: Xác định âm tiết được nhấn trọng âm trong từ 'intelligent'. Nhập số thứ tự của âm tiết đó (ví dụ: 1, 2, 3, 4).
Câu 9: Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
My dream house will be very _______, with lots of sunlight and a big garden.
Câu 10: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu:
The smart fridge will be _______ the kitchen, next to the modern stove.
Câu 11: Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:My dream house in the future will be very _______, using solar energy and recycling waste to protect the environment.
Câu 12: Hoàn thành câu sau bằng cách chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn:In the future, I believe our smart fridge _______ (order) food automatically when it's empty.
Câu 13: Chọn giới từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:The helicopter will land _______ the roof of my house.
Câu 14: Loại năng lượng nào dưới đây sẽ được các ngôi nhà thông minh (smart houses) sử dụng chủ yếu để tiết kiệm điện và bảo vệ môi trường?
Câu 15: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:A _______ is a house that floats on water and can be moved from one place to another.
Câu 16: Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:My dream house will be an _______ house, where I can see fish swimming outside my window.
Câu 17: Hãy tưởng tượng ngôi nhà mơ ước của bạn trong tương lai. Đặc điểm hay thiết bị thú vị nhất trong phòng khách của bạn sẽ là gì?
Câu 18: Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau:What _______ you do if your smart home can clean itself automatically?
Câu 19: Chọn câu trả lời phù hợp nhất để hoàn thành đoạn hội thoại sau:Linda: Do you think people will still use traditional kitchens in the future? Peter: _______
Câu 20: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:In the future, a smart _______ will automatically turn on the lights when you enter a room and turn them off when you leave.
Câu 21: Chọn câu trả lời phù hợp nhất để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
Mai: Do you think people will live in houses on the moon in the future?
Tom: _______
Câu 22: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"My dream house will be a smart home in the countryside. It will have a large garden with many colorful flowers. Inside, there will be a smart kitchen that can cook food automatically. A friendly robot will help me clean the house every day. I will also have a special room for virtual reality games. This house will be powered by solar energy, so it's very eco-friendly."

Theo đoạn văn, loại năng lượng nào sẽ cung cấp điện cho ngôi nhà mơ ước?
Câu 23: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"My dream house will be a smart home in the countryside. It will have a large garden with many colorful flowers. Inside, there will be a smart kitchen that can cook food automatically. A friendly robot will help me clean the house every day. I will also have a special room for virtual reality games. This house will be powered by solar energy, so it's very eco-friendly."

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG được nhắc đến trong mô tả ngôi nhà mơ ước?
Câu 24: Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi sau:
What will your smart fridge do in the future?
Câu 25: Trong ngôi nhà thông minh tương lai của bạn, robot trợ lý sẽ có thể làm một điều đặc biệt nào để giúp bạn trong việc học tập hoặc sở thích? (Mô tả một nhiệm vụ cụ thể.)
Câu 26: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:
"My future house will be on the beach. It will have large windows to enjoy the sea view. In the living room, there will be a holographic TV that can show 3D images. The kitchen will have a smart oven that cooks meals automatically. For transportation, I will have a flying car garage on the second floor."
Where will the house described in the passage be located?
Câu 27: Dựa vào đoạn văn sau, thiết bị TV trong phòng khách của ngôi nhà tương lai sẽ có đặc điểm gì đặc biệt? (Viết câu trả lời bằng tiếng Anh, không quá 3 từ.)
"My future house will be on the beach. It will have large windows to enjoy the sea view. In the living room, there will be a holographic TV that can show 3D images. The kitchen will have a smart oven that cooks meals automatically. For transportation, I will have a flying car garage on the second floor."
Câu 28: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:
"Imagine living in a tree house! My future tree house will be high up in a giant oak tree. It will use solar panels on the roof to get electricity. There will be a special elevator to go up and down. Inside, the walls will be made of recycled wood, and there will be a small balcony where I can watch birds."
What will be the main source of electricity for this tree house?
Câu 29: Dựa vào đoạn văn sau, vật liệu chính dùng để làm tường bên trong ngôi nhà trên cây là gì? (Viết câu trả lời bằng tiếng Anh, không quá 3 từ.)
"Imagine living in a tree house! My future tree house will be high up in a giant oak tree. It will use solar panels on the roof to get electricity. There will be a special elevator to go up and down. Inside, the walls will be made of recycled wood, and there will be a small balcony where I can watch birds."
Câu 30: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:
"In my smart bedroom, I will have a 'mood light' system. This system will change the color and brightness of the lights automatically to match my mood. If I'm studying, it will be bright white. If I'm relaxing, it will be soft blue or green. It will help me feel comfortable and focused."
What is the primary function of the 'mood light' system described?
Câu 31: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

"My future house will be built high in the mountains. It won't need any outside electricity because it will have wind turbines and geothermal energy. Inside, there will be a special air purification system to keep the air fresh and clean. Also, a smart garden will grow all our food automatically, so we'll always have fresh vegetables."

Theo đoạn văn, nguồn cung cấp thực phẩm chính cho ngôi nhà trên núi này là gì?
Câu 32: Trong ngôi nhà thông minh tương lai của bạn, một cửa sổ thông minh (smart window) sẽ có thể tự động làm được điều gì? (Viết một việc.)
Câu 33: Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

"My future house will have a personal health assistant. This assistant will monitor my sleep, remind me to exercise, and even suggest healthy meals based on my daily activity. It will also connect with smart devices to make sure the air quality is good and the temperature is perfect for my well-being. Living here means I will always stay healthy."

Mục đích chính của trợ lý sức khỏe cá nhân (personal health assistant) trong ngôi nhà tương lai này là gì?
Câu 34: Hãy tưởng tượng ngôi nhà tương lai của bạn có một 'phòng học tập' (learning room). Thiết bị hoặc tính năng đặc biệt nào nó sẽ có để giúp bạn học? (Viết một việc.)
Câu 35: Chúng ta gọi một thiết bị giúp điều khiển các thiết bị thông minh khác trong nhà từ một nơi trung tâm, thường bằng lệnh giọng nói, là gì?
Câu 36: Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
My dream house will be very _______, using solar panels and collecting rainwater to save resources.
Câu 37: Hãy tưởng tượng ngôi nhà tương lai của bạn có một cửa ra vào thông minh. Cửa đó sẽ làm gì để đảm bảo an toàn cho ngôi nhà?
In the future, my smart front door will be able to _______ to let only family members in.
Câu 38: Một robot hút bụi thông minh trong ngôi nhà tương lai của bạn nhiều khả năng SẼ KHÔNG làm công việc nào sau đây?
Câu 39: Trong ngôi nhà thông minh tương lai, tủ quần áo thông minh của bạn sẽ có thể làm gì cho quần áo ngoài việc cất giữ?
My smart wardrobe in the future will not only store clothes but also _______ them automatically.
Câu 40: Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Many houses in the future will use ________ energy sources like solar or wind power to help the environment.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...