30 câu Toán Học Lớp 6 – Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn – SBT KNTT

Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn – SBT KNTT

Nội dung ôn tập:

  • Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
  • Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
  • Bài 20: Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
Số câu: Lớp: 6
Câu 1: Hình tam giác đều có các tính chất nào sau đây?
Câu 2: Một hình vuông có độ dài cạnh là 8 cm. Tính chu vi của hình vuông đó.
Câu 3: Hình lục giác đều có bao nhiêu cạnh?
Câu 4: Một tấm biển quảng cáo có dạng hình tam giác đều với chu vi là 45 dm. Hỏi độ dài mỗi cạnh của tấm biển là bao nhiêu đề-xi-mét?
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là hình có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau?
Câu 6: Hình vuông có các góc như thế nào?
Câu 7: Một hình lục giác đều có độ dài mỗi cạnh là 7 cm. Tính chu vi của hình lục giác đều đó.
Câu 8: Một biển báo giao thông có dạng hình tam giác đều với ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau. Mỗi góc của biển báo đó có số đo là bao nhiêu?
Câu 9: Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh là 9 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 11: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 12: Một miếng bánh hình thoi có độ dài mỗi cạnh là 7 cm. Tính chu vi của miếng bánh đó.
Câu 13: Trong hình bình hành, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Câu 14: Một chiếc thang gấp có dạng hình thang cân với độ dài hai đáy lần lượt là 80 cm và 120 cm, độ dài hai cạnh bên là 70 cm. Tính chu vi của chiếc thang đó.
Câu 15: Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
Câu 16: Trong các khẳng định sau về hình chữ nhật, khẳng định nào là SAI?
Câu 17: Một hình bình hành có một góc bằng 65°. Hỏi góc kề với góc đó có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 18: Trong hình thang cân, hai đường chéo có tính chất nào sau đây?
Câu 19: Một tấm thảm hình chữ nhật có chu vi là 108 cm. Chiều dài của tấm thảm là 30 cm. Tính chiều rộng của tấm thảm đó.
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hai đường chéo của hình thoi?
Câu 21: Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều dài 40 m và chiều rộng 25 m. Tính diện tích của sân bóng đó.
Câu 22: Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy là 15 m và chiều cao tương ứng là 8 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó.
Câu 23: Một khung tranh có dạng hình bình hành với hai cạnh kề nhau lần lượt có độ dài là 35 cm và 20 cm. Tính chu vi của khung tranh đó.
Câu 24: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m và 30 m, chiều cao là 12 m. Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Câu 25: Một viên gạch lát nền hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 30 cm và 20 cm. Tính diện tích của viên gạch đó.
Câu 26: Chu vi của một hình vuông là 36 cm. Tính diện tích của hình vuông đó.
Câu 27: Một mảnh vườn hình bình hành có diện tích là 168 m2 và độ dài đáy là 21 m. Tính chiều cao tương ứng của mảnh vườn đó.
Câu 28: Một tấm bảng hình thang có diện tích 150 cm2, chiều cao là 10 cm và độ dài đáy lớn là 18 cm. Tính độ dài đáy bé của tấm bảng đó.
Câu 29: Một tấm biển hiệu hình thoi có diện tích 240 cm2. Biết một đường chéo của nó dài 24 cm. Tính độ dài đường chéo còn lại.
Câu 30: Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chu vi của sân chơi là 90 m, thì diện tích của sân chơi đó là bao nhiêu?

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...