40 câu Toán Học Lớp 11 – Chương VII. Quan hệ vuông góc trong không gian

Chương VII. Quan hệ vuông góc trong không gian

Nội dung ôn tập:

  • Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
  • Bài 24. Phép chiếu vuông góc với mặt phẳng
  • Bài 25. Hai mặt phẳng vuông góc
  • Bài 26. Khoảng cách
  • Bài 27. Thể tích
Số câu: Lớp: 11
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' là bao nhiêu?
Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng của hai vectơ ABA'D'.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính góc giữa hai đường thẳng SC và AD.
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a√2. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC). (Đơn vị là độ)
Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa đường thẳng A'M và BC là bao nhiêu?
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) và D(1; 1; 1). Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AB và CD.
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng SH.
Câu 10: Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây SAI?
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a√3. Tính cosin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC).
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 5a. Gọi M là trung điểm của AC. Tính độ dài đoạn thẳng SM.
Câu 13: Cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P). Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lên (P). Mệnh đề nào sau đây là SAI?
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, AD = 3 cm. Hình chiếu vuông góc của hình chữ nhật ABCD lên mặt phẳng (P) là một hình chữ nhật A'B'C'D'. Biết góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (P) là 60°. Tính diện tích hình chiếu A'B'C'D'.
Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều. Gọi H là trung điểm của BC. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng A'H lên mặt phẳng (ABC) là đường thẳng nào sau đây?
Câu 16: Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P). Nếu d không vuông góc với (P), gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lên (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 3a/2. Gọi M là trung điểm của BC. Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) theo đơn vị độ.
Câu 18: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến Δ. Mệnh đề nào sau đây SAI?
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√3. Gọi M là trung điểm của SC. Tính độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AM lên mặt phẳng (ABCD) theo a.
Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AD = CD = a, AB = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a√3. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC). (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân nếu có, ví dụ: 1.23a)
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc BAD = 60°. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi I là trung điểm của SA. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BB' và AC'. (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân nếu có, ví dụ: 1.23a)
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a. Tính khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BC.
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 27: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BD).
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Tính góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD).
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = a√3. Cạnh bên AA' = 2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng B'C'.
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của SC. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABCD).
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AA' = 2a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AD' và A'B.
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60°. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và mặt phẳng (SCD) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = a, BC = a√3. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AM và SC.
Câu 39: Cho hình lăng trụ xiên ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết cạnh bên AA' = 2a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a.
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√3. Gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng SD.

Mẹo! Thiết lập và sử dụng AI của riêng bạn sẽ tăng độ ổn định khi chấm bài...